Mỗi học sinh khối 6 của một trường THCS được đăng kí một cỡ áo theo bảng thống kê sau:
Cỡ áo
S
M
L
XL
XXL
Số học sinh
121
89
80
44
11
Câu 1:
Học sinh khối 6 mặc cỡ áo nào nhiều nhất?
Cỡ XL.
Cỡ M.
Cỡ S.
Cỡ L.
Câu 2:
Tổng số học sinh khối 6 của trường đó là
265.
345.
301.
389.
Câu 4
1đ
Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết bảng theo bảng sau:
Số chấm
1
2
3
4
5
6
Số lần xuất hiện
3
4
12
9
15
7
Câu 1:
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm lẻ là
0,48.
0,42.
0,60.
0,30.
Câu 2:
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là
0,1.
0,24.
0,03.
0,3.
Câu 5
1đ
Trong hình vẽ sau, phát biểu nào đúng?
Hai tia Ax và Ay trùng nhau.
Hai tia Ay và Bx đối nhau.
Hai tia Bx và By đối nhau.
Hai tia Ax và By đối nhau.
Câu 6
1đ
Thực hiện phép tính (331+131) : 21 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ta có kết quả là
8,33.
9.
8,3.
9,3.
Câu 7
1đ
Khẳng định nào sau đây sai?
A
Góc có số đo lớn hơn 0∘ và nhỏ hơn 90∘ là góc nhọn.
B
Góc có số đo nhỏ hơn 180∘ là góc tù.
C
Góc vuông là góc có số đo bằng 90∘.
D
Góc có số đo bằng 180∘ là góc bẹt.
Câu 8
1đ
Bốn thửa ruộng thu hoạch được tất cả 1 tấn thóc. Số thóc thu hoạch ở ba thửa ruộng đầu lần lượt bằng 41 ; 0,4 và 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa. Khối lượng thóc thu hoạch được ở thửa thứ tư bằng
800 kg.
600 kg.
400 kg.
200 kg.
Bài thi của bạn đang được nộp, chờ xíu để nhận kết quả nha...!!!
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng