Phần 1

(16 câu)
Câu 1

Kĩ năng nhóm các đối tượng, khái niệm hoặc sự kiện thành các danh mục, theo các tính năng hoặc đặc điểm được lựa chọn là

kĩ năng quan sát.
kĩ năng phân loại.
kĩ năng đo.
kĩ năng liên kết.
Câu 2

Sắp xếp các bước đo theo trình tự đúng.

1. Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.

2. Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.

3. Ước lượng (khối lượng, chiều dài,... của vật) để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.

4. Nhận xét độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.

1 → 3 → 2 → 4.
1 → 2 → 3 → 4.
3 → 1 → 4 → 2.
3 → 4 → 1 → 2.
Câu 3

Công thức tính tốc độ là

v=s2t.v=\dfrac{s^2}{t}.
v=ts.v=\dfrac{t}{s}.
v=s.t.v=s.t.
v=st.v=\dfrac{s}{t}.
Câu 4

Cho bảng quy định khoảng cách an toàn tối thiểu sau:

Tốc độ lưu hành (km/h) Khoảng cách an toàn tối thiểu (m)
v=60v=60 35
60<v8060< v\le80 55
80<v10080< v\le100 70
100<v120100< v\le120 100

Đối với ô tô chạy tốc độ 25 m/s thì khoảng cách an toàn là

70 m.
35 m.
55 m.
100 m.
Câu 5

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 3 giờ đầu chạy với tốc độ trung bình 60 km/h, 2 giờ sau chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

34 km/h.
44 km/h.
52 km/h.
48 km/h.
Câu 6

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian của một người đi bộ.

đồ thị quãng đường- thời gian olm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Tốc độ của người đó là 3 m/s.
Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15, người đó đi được 1350 m.
Trong 5 phút đầu tiên, người đó đi được 900 m.
Trong vòng 10 phút, người đó đi được 900 m.
Câu 7

Âm thanh không thể truyền trong

chất khí.
chất rắn.
chất lỏng.
chân không.
Câu 8

Một lá thép dao động 1500 lần trong vòng 5 s. Tần số dao động của lá thép là

4500 Hz.
1500 Hz.
300 Hz.
500 Hz.
Câu 9

Một tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 3,2 s. Biết tốc độ truyền âm trong nước biển là 1500 m/s. Độ sâu của đáy biển là

3200 m.
1500 m.
4800 m.
2400 m.
Câu 10

Chiếu một tia tới lên một gương phẳng với góc tới i = 30o, góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới là

30o.
90o.
120o.
60o.
Câu 11

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là

ảnh thật, kích thước bằng vật.
ảnh thật, kích thước nhỏ hơn vật.
ảnh ảo, kích thước lớn hơn vật.
ảnh ảo, kích thước bằng vật.
Câu 12

Nguyên tử là

hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích âm.
hạt có kích thước gần như hạt cát, không mang điện.
hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.
hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương.
Câu 13

Nguyên tố carbon, nitrogen, phosphorus, potassium có kí hiệu hóa học lần lượt là

C, N, P, S.
C, N, P, K.
He, N, P, K.
C, N, F. K.
Câu 14

Cho ô nguyên tố oxygen như hình sau:

oxygen olm

Phát biểu nào sau đây sai?

Nguyên tố oxygen có kí hiệu hóa học là O.
Nguyên tố oxygen ở ô thứ 8 trong bảng tuần hoàn.
Khối lượng nguyên tử nitrogen là 16 amu.
Nguyên tử oxygen có 8 electron.
Câu 15

Công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O có hóa trị II là

SO2.
S2O.
SO3.
SO.
Câu 16

Khối lượng phân tử của hợp chất N2O5

44 amu.
94 amu.
108 amu.
30 amu.