Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

kJ/mol.
mol/kJ.
J.
kJ.
Câu 2

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?

Áp suất.
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Câu 3

Trong hợp chất SO3, số oxi hoá của sulfur (lưu huỳnh) là

+6.
+3.
+5.
+2.
Câu 4

Trong phản ứng sau: CuO + H2 \rightarrow Cu + H2O. Chất đóng vai trò chất khử là

H2O.
CuO.
Cu.
H2.
Câu 5

Phản ứng tỏa nhiệt là

phản ứng trong đó có tạo thành chất khí hoặc kết tủa
phản ứng trong đó có sự trao đổi electron.
phản ứng thu năng lượng dưới dạng nhiệt.
phản ứng tỏa năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 6

Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 1 mol Cu(OH)2, tạo thành 1 mol CuO và 1 mol H2O, thu vào nhiệt lượng 9,0 kJ. Phương trình nhiệt hóa học được biểu diễn như sau:

Cu(OH)2(s) to\underrightarrow{t^o} CuO(s) + H2O(l); ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0= –9,0 kJ
CuO(s) + H2O(l) \rightarrow Cu(OH)2(s); ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = –9,0 kJ
CuO(s) + H2O(l) \rightarrow Cu(OH)2(s); ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = +9,0 kJ
Cu(OH)2(s) to\underrightarrow{t^o} CuO(s) + H2O(l); ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = +9,0 kJ
Câu 7

Cho phương trình hoá học: Cu + HNO3 \rightarrow Cu(NO3)2 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng là

17.
18.
20.
19.
Câu 8

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

(2) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

(3) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng toả nhiệt.

(4) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.

(5) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

4.
2.
3.
5.
Câu 9

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Số oxi hóa của Fe trong phân tử Fe3O4 bằng +8/3.
Phản ứng gỉ sắt trong đời sống không phải là phản ứng oxi hóa – khử.
Trong hầu hết phản ứng hóa học, khí hydrogen H2 đều thể hiện tính khử.
Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là chất vừa tăng vừa giảm số oxi hóa.
Câu 10

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: H2 (g) + O2 (g) \rightarrow H2O (l) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = -571,68 kJ

Phản ứng trên là phản ứng

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.
có sự thay đổi năng lượng.
toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.
Câu 11

Cho V lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc). Tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chứa 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg. Thu được 22,1 gam sản phẩm rắn. Giá trị V là

5,6 L.
2,24 L.
1,12 L.
11,2 L.
Câu 12

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

Cân bằng hóa học.
Tốc độ phản ứng.
Phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng một chiều.
Câu 13

Quá trình oxy hóa là

quá trình cho electron.                      
quá trình tăng số oxy hóa.                          
quá trình tăng electron.
quá trình nhận electron.
Câu 14

Tốc độ phản ứng là

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 15

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

oxit kim loại và axit.
oxit phi kim và bazơ.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 16

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là

4,5.
3,0.
0,5.
1,5.
Câu 17

Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

xảy ra phản ứng trao đổi.
xảy ra phản ứng thế.
xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
không xảy ra phản ứng.
Câu 18

Cho phản ứng nhiệt phân đá vôi để điều chế vôi sống trong công nghiệp:

CaCO3 (s)\rightarrow CaO (s) + CO2 (g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0=179,2 kJ

Ở điều kiện chuẩn cần cung cấp bao nhiêu nhiệt lượng để điều chế được 280 Kg vôi sống?

50176 kJ.
896000 kJ.
179200 kJ.
716800 kJ.
Câu 19

Cho các chất và ion sau: Zn ; Cl2 ; FeO ; Fe2O3 ; SO2 ; H2S ; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+ . Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là

6.
4.
8.
2.
Câu 20

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

Diện tích tiếp xúc.
xúc tác.
Nồng độ.
Nhiệt độ, áp suất.
Câu 21

Cho ba mẫu Mg nguyên chất có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch H2SO4 loãng (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để Mg tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

t1 = t2 = t3
t1 < t2 < t3
t3 < t2 < t1
t2 < t1 < t3
Câu 22

Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3

45x - 18y.
13x - 9y.
23x - 9y.
46x - 18y.
Câu 23

Cho sơ đồ phản ứng sau:

S \rightarrow SO2\rightarrow SO3\rightarrow H2SO4\rightarrow SO2 \rightarrow S \rightarrow H2S

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

1.
3.
4.
2.
Câu 24

Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là

0,02.
0,10.
0,05.
0,16.