Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Cặp (x;y)(x;y) nào dưới đây là một nghiệm của phương trình x3y=1x-3y=1?

(4;1).(4;1).
(2;1).(2;-1).
(2;0).(2;0).
(1;2).(1;2).
Câu 2

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

x+y=xy.x+y=xy.
2xy=0.2x-y=0.
2x+3=0.2x+3=0.
xy+x=3.xy+x=3.
Câu 3

Hệ phương trình {x+y=32x3y=1\left\{\begin{aligned}& x+y=3 \\& 2x-3y=1 \end{aligned}\right. có nghiệm là

(2;1)(2;1).
(2;1)(2;-1).
(2;1)(-2;-1).
(2;3)(2;3).
Câu 4

Giá trị aa để hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm A(1;1)A(1;1)

11.
1-1.
22.
00.
Câu 5

Tổng của hai nghiệm của phương trình x2+3x+1=0x^2+3x+1=0

33.
1-1.
3.-3.
11.
Câu 6

Trong các hàm số sau đây hàm số nào nghịch biến khi x>0x > 0?

y=3x2{y}=3 x^2.
y=5x2{y}=5 x^2.
y=2x2{y}=2 x^2.
y=2x2{y}=-2 x^2.
Câu 7

Hàm số y=12x2y=\dfrac{-1}{2}x^2 có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

olm.vn
Câu 8

Diện tích mặt cầu có bán kính 22 cm là

32π3\dfrac{32\pi}{3} cm2^2.
1616 cm2^2.
16π16\pi cm2^2.
323\dfrac{32}{3} cm2^2.
Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại A, có AB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm. Độ dài của bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

3,53,5 cm.
55 cm.
22 cm.
2,52,5 cm.
Câu 10

Gọi r1,r2,V1,V2r_1,r_2,V_1,V_2 lần lượt là bán kính và thể tích của hai hình cầu A và B. Nếu r1r2=54\dfrac{r_1}{r_2}=\dfrac{5}{4} thì tỉ số V2V1\dfrac{V_2}{V_1} bằng

45\dfrac{4}{5}.
12564\dfrac{125}{64}.
64125\dfrac{64}{125}.
1625\dfrac{16}{25}.
Câu 11

olm.vn

Cho hình vẽ. Số đo của góc DEFDEF

6868^{\circ}.
4040^{\circ}.
7070^{\circ}.
140140^{\circ}.
Câu 12

olm.vn

Cho đường tròn (O)({O}) và hai dây AC,BD{AC}, {BD} sao cho ADB^=62\widehat{A D B}=62^{\circ} (như hình vẽ bên). Số đo của ACB^\widehat{A C B} bằng

6262^{\circ}.
3131^{\circ}.
1313^{\circ}.
124124^{\circ}.