Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Trong các phân số sau, phân số nào không biểu diễn số hữu tỉ 34\dfrac{3}{-4}?

2432.\dfrac{24}{-32}.
1215.\dfrac{-12}{15}.
2736.\dfrac{-27}{36}.
1520.\dfrac{-15}{20}.
Câu 2

Số đối của 23\dfrac{-2}{3}

23\dfrac{-2}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
32\dfrac{-3}{2}.
32\dfrac{3}{2}.
Câu 3

loading...

Điểm nào trên hình vẽ biểu diễn số 54-\dfrac{5}{4}?

AA.
BB.
CC.
DD.
Câu 4

Tính

512234=\dfrac{-5}{12}-2\dfrac{3}{4}=

196\dfrac{-19}{6}.
2312\dfrac{-23}{12}.
1016\dfrac{10}{-16}.
1016\dfrac{-10}{-16}.
Câu 5

Tính bằng cách hợp lí.

58\dfrac{5}{8} 35-\dfrac{3}{5} +78+\dfrac{7}{8} ==

1720\dfrac{-17}{20}.
2110\dfrac{21}{10}.
720\dfrac{7}{20}.
910\dfrac{9}{10}.
Câu 6

Tính: (35).(3021)=\Big( \dfrac{3}{-5} \Big) . \Big( \dfrac{30}{-21} \Big)=

76\dfrac{7}{6}.
76\dfrac{-7}{6}.
67\dfrac{6}{7}.
67\dfrac{-6}{7}.
Câu 7

Tính.

(12)7=\Big(\dfrac{-1}{2}\Big)^{7}=

1128\dfrac{-1}{128}.
1128\dfrac{1}{128}.
114\dfrac{-1}{14}.
114\dfrac{1}{14}.
Câu 8

Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

465 -\dfrac4{65} .
1780 \dfrac{17}{80} .
155 -\dfrac1{55} .
7522 \dfrac{75}{22} .
Câu 9

Cho P=23(2513)P=\dfrac{2}{3}-\Big( \dfrac{2}{5}-\dfrac{1}{3} \Big). Sau khi bỏ ngoặc ta được

P=2325+13P = \dfrac{2}{3} - \dfrac{2}{5} + \dfrac{1}{3}.
P=23+25+13P = \dfrac{2}{3} + \dfrac{2}{5} + \dfrac{1}{3}.
P=23+2513P = \dfrac{2}{3} + \dfrac{2}{5} - \dfrac{1}{3}.
P=232513P = \dfrac{2}{3} - \dfrac{2}{5} - \dfrac{1}{3}.
Câu 10

Làm tròn số 7,2477,247 với độ chính xác 0,050,05 được

7,257,25
7,37,3.
7,247,24.
7,27,2.
Câu 11

loading...

Trong hình vẽ trên, biết a // b, số đo xx bằng

135135^{\circ}.
4545^{\circ}.
100100^{\circ}.
8080^{\circ}.
Câu 12

Khẳng định nào sau đây đúng?

Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm đó và cắt đường thẳng đã cho.
Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng đi qua điểm đó và vuông góc với đường thẳng đã cho.
Cho một điểm bất kì và một đường thẳng, có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm đó và vuông góc với đường thẳng đã cho.
Có duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.