Phần Tự luận (7 điểm)
(0,5 điểm)
Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu trong các hình sau.
a)
![]() |
|
| ................................... |
b)
![]() |
| ................................... |
(0,5 điểm)
Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu trong các hình sau.
a)
![]() |
|
| \(4\dfrac{5}{6}\) |
b)
![]() |
| \(2\dfrac{3}{8}\) |
(1,5 điểm)
a) 341 km2 341 000 ha
b) 129 000 mm2 12 dm2 9 mm2
c) \(\dfrac{1}{25}\) ha 400 m2
a) 341 km2 < 341 000 ha
b) 129 000 mm2 > 12 dm2 9 mm2
c) \(\dfrac{1}{25}\) ha = 400 m2
(2 điểm)
Tính.
a) \(\dfrac{19}{7}+\dfrac{5}{6}\)
b) \(\dfrac{17}{6}-2\)
c) \(9\times\dfrac{7}{10}\)
d) \(\dfrac{11}{7}:\dfrac{22}{21}\)
a) \(\dfrac{19}{7}+\dfrac{5}{6}=\dfrac{114}{42}+\dfrac{35}{42}=\dfrac{149}{42}\)
b) \(\dfrac{17}{6}-2=\dfrac{17}{6}-\dfrac{12}{6}=\dfrac{5}{6}\)
c) \(9\times\dfrac{7}{10}=\dfrac{9\times7}{10}=\dfrac{63}{10}\)
d) \(\dfrac{11}{7}:\dfrac{22}{21}=\dfrac{11}{7}\times\dfrac{21}{22}=\dfrac{3}{2}\)
(1 điểm)
Cho các số thập phân sau: 7,801; 8,071; 7,18; 8,01.
a) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé.
b) Làm tròn số thập phân bé nhất đến hàng phần mười.
a) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé:
8,071; 8,01; 7,801; 7,18.
(1,5 điểm)
Một mảnh vườn dạng hình chữ nhật có chu vi là 130 m, chiều rộng bằng \(\dfrac{2}{3}\) chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn đó.
Nửa chu vi của mảnh vườn đó là:
130 : 2 = 65 (m)
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng của mảnh vườn đó là:
65 : 5 × 2 = 26 (m)
Chiều dài của mảnh vườn đó là:
65 − 26 = 39 (m)
Đáp số: Chiều dài: 39 m;
Chiều rộng: 26 m.
Từ các chữ số 1; 7; 9, ta có thể lập bao nhiêu số thập phân có ba chữ số khác nhau và có hai chữ số ở phần thập phân? Đó là những số nào?
Các số thập phân lập được là: 1,79; 1,97; 7,19; 7,91; 9,17; 9,71.
Như vậy, ta có thể lập được 6 số thập phân có ba chữ số khác nhau và có hai chữ số ở phần thập phân.

