Câu 1

Cho A=(2x32xy)+(x2+5xyx2x3)A=(2 x^3-2 x y)+(x^2+5 x y-x^2-x^3).

Thu gọn đa thức AA ta được

3x3+3xy3x^3+3 x y.
x3+5xyx^3+5 x y.
3x22xy3x^2-2 x y.
x3+3xyx^3+3 x y.
Câu 2

Biết P(x)=1+2xP(x) = 1 + 2xQ(x)=23xQ(x) = 2 - 3x. Đa thức P(x)+Q(x)P(x) + Q(x)

x+1x + 1.
x+3-x + 3.
x3x - 3.
1x1 - x.
Câu 3

Tổng của hai đa thức

P(x)=x4+3x3+x2+2x+2P(x) = x^4+3 x^3+x^2+2 x+2;

Q(x)=x4+x3+2x2+2x+1Q(x) = x^4+x^3+2 x^2+2 x+1

2x4+4x3+3x2+4x+22 x^4+4 x^3+3 x^2+4 x+2.
2x4+4x3+2x2+2x+32 x^4+4 x^3+2 x^2+2 x+3.
2x4+4x3+3x2+4x+32 x^4+4 x^3+3 x^2+4 x+3.
2x4+3x3+3x2+4x+22 x^4+3 x^3+3 x^2+4 x+2.
Câu 4

Cho M=65xy2M = \dfrac65xy^2N=415xy2310x2yN = \dfrac4{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y. Đa thức nào dưới đây là tổng của hai đa thức MM, NN?

1415xy2310x2y\dfrac{14}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y
2215xy2+310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 + \dfrac3{10}x^2y
76xy2 \dfrac76xy^2.
2215xy2310x2y\dfrac{22}{15}xy^2 - \dfrac3{10}x^2y.
Câu 5

Hoàn thành kết quả phép cộng M+NM + N biết

M=x4y+5x3x2xy2+1M = x^4y+5 x^3-x^2-xy^2+1;

N=x4y+2x32x23xy2+2N = x^4y+2 x^3-2 x^2-3 xy^2+2.

M+N=M + N = x4y+x^4y \, + x3x^3 \, - x2x^2 \, - xy2+xy^2 \, + .

Câu 6

Xét hai đa thức sau:

A=2x34x2y+113xy2y4+1A = 2 x^3-4 x^2 y+1 \dfrac{1}{3} x y^2-y^4+1;

B=2x3112x2yy43B = -2 x^3-1 \dfrac{1}{2} x^2 y-y^4-3.

Câu 1:

Đa thức A+BA + B

112x2y43xy22\dfrac{11}{2} x^2 y-\dfrac{4}{3} x y^2-2.
2y4+112x2y+43xy222 y^4+\dfrac{11}{2} x^2 y+\dfrac{4}{3} x y^2-2.
2y4112x2y+43xy22-2 y^4-\dfrac{11}{2} x^2 y+\dfrac{4}{3} x y^2-2.
112x2y+43xy22-\dfrac{11}{2} x^2 y+\dfrac{4}{3} x y^2-2.
Câu 2:

Bậc của đa thức tổng A+BA + B.

Câu 7

Cho hai đa thức C=5x2y+5x3z+2C=5 x^2 y+5 x-3 z+2D=xyz4x2y+5x1D=x y z-4 x^2 y+5 x-1. Tổng của hai đa thức trên sau khi thu gọn có bao nhiêu hạng tử?

55.
88.
66.
44.
Câu 8

Cho BB là tổng của ba đa thức 34x3y-\dfrac34x^3y; 12x3y-\dfrac12x^3y58yx3\dfrac58yx^3. Đa thức BB sau khi thu gọn là

58x3y-\dfrac{5}{8} x^3 y .
58x3y\dfrac{5}{8} x^3 y .
78x3y\dfrac{7}{8} x^3 y .
14x3y58xy3\dfrac{1}{4} x^3 y - \dfrac58 xy^3.
Câu 9

Cho hai đa thức:

M=5x2y3M = 5 - x^2y^3

N=xy242xy2+4x2y3N = xy^2 - 4 - 2xy^2 + 4x^2y^3

Tổng hai đa thức trên khi thu gọn có các hạng tử là

x2y3-x^2y^3; xy2- xy^211.
3x2y33x^2y^3; xy2xy^211.
3x2y33x^2y^3; xy2- xy^211.
5x2y35x^2y^3; xy2xy^211.
Câu 10

Cho A=M+NA = M + N, biết

M=12xy4+xyx2y2M = \dfrac12xy^4 + xy - x^2y^2;

N=32x2y2+32xy+52xy4N = -\dfrac32x^2y^2 + \dfrac32xy + \dfrac52xy^4.

Bậc của AA.