Câu 1

Nhân hai đơn thức 3x23{{x}^{2}}2x32{{x}^{3}} ta được

5x55x^5.
6x36x^3.
6x56x^5.
6x66x^6.
Câu 2

Tích của cặp đơn thức

Câu 1:

xy-xy4z34{{z}^{3}}

4x3y-4{{x}^{3}}y.
4x4y4{{x}^{4}}y.
4xyz34xy{{z}^{3}}.
4xyz3-4xy{{z}^{3}}.
Câu 2:

6xy36x{{y}^{3}}0,5x2-0,5{{x}^{2}}

3x3y3-3{{x}^{3}}{{y}^{3}}.
x3y3{{x}^{3}}{{y}^{3}}.
3x3y33{{x}^{3}}{{y}^{3}}.
3x2y3-3{{x}^{2}}{{y}^{3}}.
Câu 3

Thực hiện các phép nhân và trả lời mỗi yêu cầu sau:

Câu 1:

Kết quả của phép nhân 5x2y.2xy25{{x}^{2}}y . 2x{{y}^{2}}

P=10x3y3P = 10x^3y^3.
P=10x2y2P = 10x^2y^2.
P=5x2y3P = 5x^2y^3.
P=10x3y2P = 10x^3y^2.
Câu 2:

Bậc của đa thức Q=34xy.8x3y3Q = \dfrac{3}{4}xy.8{{x}^{3}}{{y}^{3}}

Đáp án: .

Câu 3:

Tích của hai đa thức 1,5xy2z31,5x{{y}^{2}}{{z}^{3}}2x3y2z2{{x}^{3}}{{y}^{2}}z là đơn thức

đồng dạng với một trong hai đơn thức PPQQ.
có hệ số 3-3.
có bậc 1616.
có giá trị 33 khi x=y=1x = y = 1z=1z = -1.
Câu 4

Điền số mũ thích hợp vào các ô trống sau:

xx33 ( 8x8x44 +10x+ 10x - 34\dfrac{3}{4}) = 8x8x+44 +10x+ 10x3+3+ - 34x\dfrac{3}{4}x

= 8x8x +10x+ 10x - 34x\dfrac{3}{4}x.

Câu 5

Thực hiện phép nhân (5x2).(3x2x4)(5{{x}^{2}}).(3{{x}^{2}}-x-4) ta được

15x45x220x15{{x}^{4}}-5{{x}^{2}}-20x.
15x415x2+20x15{{x}^{4}}-15{{x}^{2}}+20x.
15x4+5x3+20x215{{x}^{4}}+5{{x}^{3}}+20{{x}^{2}}.
15x45x320x215{{x}^{4}}-5{{x}^{3}}-20{{x}^{2}}.
Câu 6

Làm các tính nhân sau:

Câu 1:

(xy).(x2+xyy2)=(xy).({{x}^{2}}+xy-{{y}^{2}}) =

x3y+x2y2+xy3{{x}^{3}}y+{{x}^{2}}{{y}^{2}}+x{{y}^{3}}
x3y+x2y2xy3{{x}^{3}}y+{{x}^{2}}{{y}^{2}}-x{{y}^{3}}.
x3y+x2y2xy2{{x}^{3}}y+{{x}^{2}}{{y}^{2}}-x{{y}^{2}}.
x3yx2yxy3{{x}^{3}}y-{{x}^{2}}{{y}}-x{{y}^{3}}.
Câu 2:

(xy+yz+zx).(xyz)=(xy+yz+zx).(-xyz) =

x2y2zy2z2x2yz2x-{{x}^{2}}{{y}^{2}}z-{{y}^{2}}{{z}^{2}}-{{x}^{2}}y{{z}^{2}} - x.
x2y2zxy2z2x2yz2{{x}^{2}}{{y}^{2}}z-x{{y}^{2}}{{z}^{2}}-{{x}^{2}}y{{z}^{2}}.
x2y2zxy2z2+x2yz2-{{x}^{2}}{{y}^{2}}z-x{{y}^{2}}{{z}^{2}}+{{x}^{2}}y{{z}^{2}}.
x2y2zxy2z2x2yz2-{{x}^{2}}{{y}^{2}}z-x{{y}^{2}}{{z}^{2}}-{{x}^{2}}y{{z}^{2}}.
Câu 7

Hoàn thành phép nhân:

(0,5)xy2.(2xyx2+4y)(-0,5)x{{y}^{2}}.(2xy-{{x}^{2}}+4y)

==- ++ x3y22{{x}^{3}}{{y}^{2}} -2.

x3y3x^3y^3(12)\left(-\dfrac12\right)xy2xy^2xy3xy^312\dfrac12 x2y2x^2y^2x2y3x^2y^3

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Hoàn thành phép nhân:

(x3y12x2+13xy).6xy3\left( {{x}^{3}}y-\dfrac{1}{2}{{x}^{2}}+\dfrac{1}{3}xy \right).6x{{y}^{3}}

== x4y4{{x}^{4}}{{y}^{4}} x3y3{{x}^{3}}{{y}^{3}} x2y4{{x}^{2}}{{y}^{4}}.

2-2+2+2 3-3 66 +3+3 6-6

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Rút gọn biểu thức x(x2y)x2(x+y)+xy(x1)x({{x}^{2}}-y)-{{x}^{2}}(x+y)+xy(x-1) ta được

2x32x^3.
2x32x2y2x^3 - 2x^2y.
2xy-2xy.
2xy2x2y2xy - 2x^2y.
Câu 10

Mỗi kết quả dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
(2y).(5xy2)=10xy3(-2y).(-5x{{y}^{2}})=-10x{{y}^{3}}.
4x3.(6x3y)=24x6y4{{x}^{3}}.(-6{{x}^{3}}y)=-24{{x}^{6}}y.
(2a)3.(2ab)2=16a4b2{{(-2a)}^{3}}.{{(2ab)}^{2}}=-16{{a}^{4}}{{b}^{2}}.
Câu 11

Mỗi kết quả dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
(23xy2+6yz2).(12xy)=13x2y33xy2z2\left( -\dfrac{2}{3}x{{y}^{2}}+6y{{z}^{2}} \right).\left( -\dfrac{1}{2}xy \right)=\dfrac{1}{3}{{x}^{2}}{{y}^{3}}-3x{{y}^{2}}{{z}^{2}}.
2x2y(xy4xy2+7y)=2x3y28x3y3+14x2y2{{x}^{2}}y(xy-4x{{y}^{2}}+7y)=2{{x}^{3}}{{y}^{2}}-8{{x}^{3}}{{y}^{3}}+14{{x}^{2}}{y}.
3x(2xy5x2y)=6x2y5x3y3x(2xy-5{{x}^{2}}y)=6{{x}^{2}}y-5{{x}^{3}}y.
Câu 12

Tính giá trị của biểu thức x(x2y)y(y22x)x(x-2y)-y({{y}^{2}}-2x) tại x=5,y=3x=5, \, y=3.

Đáp án: .