Phần 1

(11 câu)
Câu 1

5 dm 3 dm A B C D

Chu vi hình chữ nhật ABCD là dm.

Câu 2

A B C D 3 cm

Chu vi hình vuông ABCD là cm.

Câu 3

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 14 m là

  1. 280
  2. 68
  3. 34
m.

Câu 4

Chu vi hình vuông cạnh 4 dm là dm.

Câu 5

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 19 cm, chiều rộng 14 cm.

Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(19 + ) ×\times = (cm)
Đáp số: cm.
Câu 6

Tìm chu vi hình chữ nhật có kích thước 4 m và 6 dm.

92 m.
20 dm.
20 m.
92 dm.
Câu 7

Hình chữ nhật ABCD có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 44 cm và 36 cm. Hình chữ nhật MNPQ có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 46 cm và 34 cm.

Chu vi hình chữ nhật ABCD

  1. bé hơn
  2. bằng
  3. lớn hơn
chu vi hình chữ nhật MNPQ.

Câu 8

Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm. Chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật trên là:

24

  1. :
4 =
  1. 6
  2. 20
(cm)

Chu vi hình chữ nhật trên là:

(24 +

  1. 20
  2. 6
) × 2 =
  1. 60
  2. 88
(cm)

Đáp số:

  1. 60
  2. 88
cm.

Câu 9

Viết số đo thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu).

Cạnh hình vuông 101 cm 31 dm 29 m
Chu vi hình vuông 404 cm
Câu 10

Tính độ dài cạnh hình vuông có chu vi 820 m.

Bài giải

Độ dài cạnh hình vuông trên là:

= (m)

Đáp số: m.

Câu 11

A B C D N M

Cho hình vuông ABCD và hình chữ nhật BCMN như hình vẽ. Hình chữ nhật BCMN có chiều dài gấp 4 chiều rộng. Tìm chu vi hình chữ nhật BCMN biết chu vi hình vuông ABCD là 16 cm.

Bài giải

Cạnh của hình vuông là:

16 : = (cm)

Chiều dài hình chữ nhật BCMN là:

× 4 = (cm)

Chu vi hình chữ nhật BCMN là:

( + ) × 2 = (cm)

Đáp số: cm.