Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Kiến thức cần nhớ

Cách 1: Viết một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp giữa cặp dấu { } theo thứ tự tùy ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần (thường sử dụng với tập hợp ít phần tử).

Cách 2: Viết một tập hợp bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp (thường sử dụng với tập hợp có nhiều phần tử)

Tập hợp N các chữ cái xuất hiện trong tên chữ HỌC OLM

N = {\{H; C; Ọ; O; L; M}\}.
N = {\{H; C; O; L; M}\}.
N = {\{H; C; L; M}\}.
N = {\{H; O; C; O; L; M}\}.
Câu 2

loading... 

Tập hợp B trong sơ đồ Ven trên viết bằng cách liệt kê phần tử là

B = { \{ p; n} \} .
B = { \{ q; n; m} \} .
B = { \{ q; n; r; p} \} .
B = { \{ m; p; n} \} .
Câu 3

Giới thiệu: Ta còn dùng kí hiệu aba \le b để nói "aa nhỏ hơn bb hoặc a=ba = b". Tương tự, kí hiệu aba \ge b để nói "aa lớn hơn bb hoặc a=ba = b".

Viết lại mỗi tập hợp A={xNA = \{x \in \mathbb{N}^*x5}x \le 5\} bằng cách liệt kê các phần tử ta được

A={0;1;2;3;4;5}A = \{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5\}.
A={1;2;3;4;5}A = \{1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5\}.
A={0;1;2;3;4}A = \{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4\}.
A={1;2;3;4}A = \{1; \, 2; \, 3; \, 4\}.
Câu 4

Viết lại mỗi tập hợp C={xNC = \{ x \in \mathbb{N} | x50,xx \le 50, \, x chia hết cho 10}10\} bằng cách liệt kê các phần tử ta được

C={0;10;20;30;40}C = \{0; \, 10; \, 20; \, 30; \, 40\}.
C={0;10;20;30;40;50}C = \{0; \, 10; \, 20; \, 30; \, 40; \, 50\}.
C={20;30;40;50}C = \{20; \, 30; \, 40; \, 50\}.
C={10;20;30;40;50}C = \{10; \, 20; \, 30; \, 40; \, 50\}.
Câu 5

Viết lại tập hợp C={xNC = \{ x \in \mathbb{N} | 100x<110,x100 \le x < 110, \, x chia hết cho 5}5\} bằng cách liệt kê các phần tử ta được

C={105}C = \{105\}.
C={100;102;104;106;108}C = \{100; \, 102; \, 104; \, 106; \, 108\}.
C={0;100;200}C = \{0; \, 100; \, 200\}.
C={100;105}C = \{100; \, 105\}.
Câu 6

Tập hợp các số tự nhiên xx thỏa mãn 1010 chia hết cho xx

A={0;1;2;5;10}A = \{0; \, 1; \, 2; \, 5; \, 10\}.
A={1;2;5;10}A = \{1; \, 2; \, 5; \, 10\}.
A={1;2;5;8}A = \{1; \, 2; \, 5; \, 8\}.
A={1;5;10}A = \{1; \, 5; \, 10\}.
Câu 7

Tập hợp M gồm các số tự nhiên từ 55 đến 99 viết bằng cách nêu tính chất đặc trưng của phần tử là

M = {xN\{x \in \mathbb{N} | 5<x<9}5 < x < 9\}.
M = {xN\{x \in \mathbb{N} | 5x9}5 \le x \le 9\}.
M = {xN\{x \in \mathbb{N} | 5x<9}5 \le x < 9\}.
M = {xN\{x \in \mathbb{N} | 5<x9}5 < x \le 9\}.
Câu 8

Những tập hợp nào dưới đây cùng biểu diễn tập N = {19;20}\{19; \, 20\}?

N = {xN\{x \in \mathbb{N} | 19x20}19 \le x \le 20\}.
N = {xN\{x \in \mathbb{N} | 19<x21}19 < x \le 21\}.
N = {xN\{x \in \mathbb{N} | 18<x<21}18 < x < 21\}.
N = {xN\{x \in \mathbb{N} | 18x<20}18 \le x < 20\}.
Câu 9

Những tập hợp nào dưới đây cùng biểu diễn tập N = {0;2;4;6;8;...}\{0; \, 2; \, 4; \, 6; \, 8; \, ...\}?

N = {xN\{x \in \mathbb{N} | xx chia hết cho 2}2\}.
N = {xN\{x \in \mathbb{N}^* | xx chia hết cho 4}4\}.
N = {xN\{x \in \mathbb{N}^* | xx là số chẵn}\}.
N = {xN\{x \in \mathbb{N} | xx là số chẵn}\}.
Câu 10

Tập hợp Z={x=n×nZ = \{x = n \times n | nN,1n9}n \in \mathbb{N}^*, \, 1 \le n \le 9\} viết bằng cách liệt kê phần tử là

Z={1;4;9;16;25;36;49;64}Z = \{1; \, 4; \, 9; \, 16; \, 25; \, 36; \, 49; \, 64\}.
Z={4;9;16;25;36;49;64;81}Z = \{4; \, 9; \, 16; \, 25; \, 36; \, 49; \, 64; \, 81\}.
Z={1;4;9;16;25;36;49;64;81}Z = \{1; \, 4; \, 9; \, 16; \, 25; \, 36; \, 49; \, 64; \, 81\}.
Z={1;4;6;8;10;12;14;16;18}Z = \{1; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10; \, 12; \, 14; \, 16; \, 18\}.
Câu 11

Những cách nào dưới đây cùng mô tả tập hợp S={1;3;5;7;9;...}S = \{1; \, 3; \, 5; \, 7; \, 9; \, ...\}?

S={nS = \{n | n=3×kn = 3 \times k với kN}k \in \mathbb{N}\}.
S={nS = \{n | n=2×k+1n = 2 \times k + 1 với kN}k \in \mathbb{N}\}.
S={xNS = \{x \in \mathbb{N}^* | xx là số lẻ}\}.
S={xS = \{x | xx chia hết cho 3}3\}.
Câu 12

Điểm thi khảo sát của lớp 6C1 cho bởi bảng sau đây:

99 77 88 99 1010 99
88 99 99 99 99 66
1010 1010 88 1010 1010 99

Tập hợp điểm thi của lớp 6C1 là

A={6;7;8;9;10}A = \{ 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 \}.
A={6;7;8;9;10;10}A = \{ 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 10\}.
A={8;9;10}A = \{ 8 ; 9 ; 10 \}.
A={5;8;9;10}A = \{ 5 ; 8 ; 9 ; 10 \}.