Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Câu nào dưới đây là mệnh đề?

3030 chia hết cho cả 2233.
150150 là số chẵn hay không?
2x12x - 1 là số nguyên tố.
x2+2x+1x^2 + 2x + 1 là số chẵn.
Câu 2

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(1): Số 33 là một số chẵn.

(2): 2x+1=32 x + 1 = 3.

(3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt.

(4): 1<34<21 < 3 \Rightarrow4 < 2.

1.
4.
2.
3.
Câu 3

Câu nào sau đây là một mệnh đề đúng?

"9<3\sqrt 9 < 3".
"9>3\sqrt9 > 3".
"93\sqrt9 \ge 3".
"9=81\sqrt9 = 81".
Câu 4

Cho mệnh đề chứa biến: "P(x):x<x2P(x) \, : \, x < x^2". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

P(13)P\Big(\dfrac1{3}\Big).
P(3)P(3).
P(13)P\Big(-\dfrac{1}{3}\Big).
P(1)P(-1).
Câu 5

Với giá trị xRx \in \mathbb{R} nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P(x)P( x): "x+1<x2x + 1 < x^2" đúng?

A
x=12x = \dfrac12.
B
x=1x = 1.
C
x=2x = 2.
D
x=0x = 0.
Câu 6

Cho mệnh đề chứa biến P(x)P( x): "x+10x2x+ 10 \ge x^2" với xx là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?

P(1)P(1).
P(2)P( 2).
P(3)P( 3).
P(4)P( 4).
Câu 7

Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: "2\sqrt{2} là một số hữu tỉ" là

A
"2\sqrt{2} là một số nguyên".
B
"2\sqrt{2} không là một số hữu tỉ".
C
"Tập các số vô tỉ không chứa phần tử 2\sqrt{2}".
D
"2\sqrt{2} có thể được biểu diễn dưới dạng ab\dfrac{a}{b} với a,bZa,b \in \mathbb{Z}".
Câu 8

Phủ định của mệnh đề "n>9n > 9" là

"n>9-n > 9".
"n9n \le 9".
"n>9-n > -9".
"n<9n < 9".
Câu 9

Mệnh đề phủ định của "nếu xy=0xy = 0 thì x=0x = 0 hoặc y=0y = 0" là

"nếu xy=0xy = 0 thì x0x \ne 0y0y \ne 0".
"nếu xy=0xy = 0 thì x0x \ne 0 hoặc y0y \ne 0".
"nếu xy=0xy = 0 thì x=0x = 0y=0y = 0".
"nếu xy0xy \ne 0 thì x=0x = 0 hoặc y=0y = 0".
Câu 10

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề kéo theo?

"11 là một số lẻ".
"Nếu x>1x > 1 thì x2>1x^2 > 1".
"x2>1x(;1)(1;+)x^2 > 1 \Leftrightarrow x \in ( -\infty ;1) \cup (1; +\infty)".
"x3>1x^3 > 1 khi và chỉ khi x>1x > 1".
Câu 11

Mệnh đề nào sau đây đúng?

P: Với mọi số thực xx, nếu x<4x< -4 thì x2>16x^2>16.
Q: Với mọi số thực xx, nếu x<4x< -4 thì x2<16x^2< 16.
N: Với mọi số thực xx, nếu x2<16x^2< 16 thì x<4x< -4.
M: Với mọi số thực xx, nếu x2>16x^2>16 thì x>4x>-4.
Câu 12

Mệnh đề nào dưới đây có mệnh đề đảo đúng?

A
Nếu x>yx>y thì x2>y2x^2 > y^2.
B
Nếu x=yx = y thì t.x=t.yt.x = t.y.
C
Nếu x>yx>y thì x3>y3x^3>y^3.
D
Nếu số tự nhiên nn có tổng các chữ số bằng 99 thì nn chia hết cho 33.
Câu 13

Cho tam giác ABCABC. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo sai?

A
Nếu A^=90\widehat{A} = 90^{\circ} thì ABCABC là một tam giác vuông.
B
Nếu AB>BCAB > BC thì C^>A^\widehat{C} > \widehat{A}.
C
Nếu AB=BC=CAAB = BC = CA thì ABCABC là một tam giác đều.
D
Nếu A^=B^=C^\widehat{A} = \widehat{B}= \widehat{C} thì ABCABC là một tam giác đều.
Câu 14

Kí hiệu XX là tập hợp các cầu thủ xx trong đội bóng rổ, P(x)P(x) là mệnh đề chứa biến: "xx cao trên 180 cm".

Mệnh đề "xX\forall x \in X , P(x)P(x)" khẳng định rằng

bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm.
trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một cầu thủ cao trên 180 cm.
có một số người cao trên 180 cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
Câu 15

Cho mệnh đề: "Nếu nn là một số nguyên tố lớn 33 thì n2+20n^2 + 20 là một hợp số". Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

A
Điều kiện cần để n2+20n^2 + 20 là một hợp số là nn là một số nguyên tố lớn 33.
B
Điều kiện cần và đủ để n2+20n^2 + 20 là một hợp số là nn là một số nguyên tố lớn 33.
C
Điều kiện đủ để n2+20n^2 + 20 là một hợp số là nn là một số nguyên tố lớn 33.
Câu 16

Sử dụng kí hiệu toán học để viết lại mệnh đề: "Các số tự nhiên chia hết cho 44 thì chia hết cho 22".

nN,n\forall n\in\mathbb{N}, \, n \vdots 4n4\Rightarrow n \vdots 2 2.
nn \vdots 4n4\Rightarrow n \vdots 22.
nn \vdots 2n2\Rightarrow n \vdots 44.
nN,n\forall n\in\mathbb{N}, \, n \vdots 2n 2\Rightarrow n \vdots 44.
Câu 17

Cho hai mệnh đề

A: "Năm 2019 là năm nhuận";

B: "Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông";

Hãy cho biết trong các mệnh đề A \Rightarrow B, B \Rightarrow A, B \Leftrightarrow A có bao nhiêu mệnh đề sai?

0.
1.
2.
3.
Câu 18

Mệnh đề nào sau đây sai?

23<5223<2.5\sqrt{23} < 5 \Rightarrow 2\sqrt{23} < 2.5.
π<4π2<16\pi < 4 \Leftrightarrow \pi^2 < 16.
23<5(2)23>(2).5\sqrt{23} < 5 \Rightarrow (-2)\sqrt{23} > (-2).5.
π<2π2<4-\pi < -2 \Leftrightarrow \pi^2 < 4.
Câu 19

Cho mệnh đề: "nN\forall n \in \mathbb{N}, nn chia hết cho 5".

Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

"nN\exist n \in \mathbb{N}, nn chia hết cho 5".
"nN\exist n \in \mathbb{N}, nn không chia hết cho 5".
"nN\forall n \in \mathbb{N}, nn chia hết cho 5".
"nN\forall n \in \mathbb{N}, nn không chia hết cho 5".
Câu 20

Mệnh đề nào sau đây đúng?

xR\exists x \in \mathbb{R}, x249x7=x+7\dfrac{x^2-49}{x-7}=x+7.
xR\forall x \in \mathbb{R}, x249x7=x+7\dfrac{x^2-49}{x-7}=x+7.
xR\exists x \in \mathbb{R}, x2<0x^2<0.
xR\forall x \in \mathbb{R}, x2<0x^2<0.