Phần 1

(15 câu)
Câu 1

Cho hai điểm phân biệt AABB, số vectơ khác vectơ - không có thể xác định được từ hai điểm trên là

22.
33.
11.
44.
Câu 2

Cho hai vectơ khác vectơ - không và không cùng phương. Có bao nhiêu vectơ khác cùng phương với cả hai vectơ đó?

11.
22.
00.
Vô số.
Câu 3

Cho hình bình hành ABCDABCD. Số vectơ khác 0\overrightarrow{0}, cùng phương với vectơ AB\overrightarrow{AB} và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCDABCD

22.
33.
11.
44.
Câu 4

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều.
chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Câu 5

Gọi OO là giao điểm hai đường chéo ACACBDBD của hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

OA=OC\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OC}.
CB=DA\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{DA}.
OB=DO\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{DO}.
AB=DC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}.
Câu 6

Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB, ACAC của tam giác đều ABCABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

MA=MB\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{MB}.
MN=BC\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{BC}.
AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}.
BC=2MN\left| \overrightarrow{BC} \right|=2\left| \overrightarrow{MN} \right|.
Câu 7

Cho tam giác ABCABC đều cạnh bằng 11, trọng tâm GG. Độ dài vectơ AG\overrightarrow{AG} bằng

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
34\dfrac{\sqrt{3}}{4}.
36\dfrac{\sqrt{3}}{6}.
Câu 8

Cho hình chữ nhật ABCDABCD. Vectơ nào sau đây có độ dài lớn nhất?

AD\overrightarrow{AD}.
AB\overrightarrow{AB}.
0\overrightarrow{0}.
AC\overrightarrow{AC}.
Câu 9

Cho AB0\overrightarrow{AB}\ne \overrightarrow{0} và một điểm CC. Có bao nhiêu điểm DD thỏa mãn AB=CD?\left| \overrightarrow{AB} \right|=\left| \overrightarrow{CD} \right|?

22.
11.
00.
Vô số.
Câu 10

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MMMN=3MN=3 cm; MP=4MP=4 cm. Khi đó độ dài của vectơ NP\overrightarrow{NP}

55 cm.
44 cm.
33 cm.
66 cm.
Câu 11

Cho trước vectơ MN0\overrightarrow{MN} \ne \overrightarrow{0}. Có bao nhiêu vectơ cùng phương với vectơ đã cho?

22.
33.
11.
Vô số.
Câu 12

Cho tam giác ABCABC. Gọi M,M, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AB, ACAC. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

AN\overrightarrow{AN}CA\overrightarrow{CA}.
AB\overrightarrow{AB}MB\overrightarrow{MB}.
MA\overrightarrow{MA}MB\overrightarrow{MB}.
MN\overrightarrow{MN}CB\overrightarrow{CB}.
Câu 13

Cho ba điểm MM, NN, PP thẳng hàng, trong đó điểm NN nằm giữa hai điểm MMPP. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

MN\overrightarrow{MN}PN\overrightarrow{PN}.
MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP}.
NM\overrightarrow{NM}NP\overrightarrow{NP}.
MP\overrightarrow{MP}PN\overrightarrow{PN}.
Câu 14

Kí hiệu HH là trực tâm tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn tâm O;O; BB' là điểm đối xứng với BB qua OO. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
HA=CB\left|\overrightarrow{HA}\right|=\left|\overrightarrow{CB'}\right|HC=BA\left|\overrightarrow{HC}\right|=\left|\overrightarrow{B'A}\right|
HA=CB\overrightarrow{HA}=\overrightarrow{CB'}, HC=AB\overrightarrow{HC}=\overrightarrow{AB'}OB=OB\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{OB'}
HA=CB\overrightarrow{HA}=\overrightarrow{CB'}HC=BA\overrightarrow{HC}=\overrightarrow{B'A}
HA=CB\overrightarrow{HA}=\overrightarrow{CB'}HC=AB\overrightarrow{HC}=\overrightarrow{AB'}
Câu 15

Cho tam giác ABCABC có trực tâm HH. Gọi DD là điểm đối xứng với BB qua tâm OO của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AD=HC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{HC}.
HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AC=CH\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CH}.
HA=CD\overrightarrow{HA} = \overrightarrow{CD}AD=CH\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CH}.
HA=CD\overrightarrow{{HA}}{=}\overrightarrow{{CD}}AD=HC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{HC}OB=OD\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}.