Câu 1

Tập hợp các số thực mm để phương trình log2x=m\log_{2}x = m có nghiệm là

[0;+)\left\lbrack {0;}{+ \infty} \right).
(;0)\left( {- \infty}{;0} \right).
(0;+)\left( {0;}{+ \infty} \right).
R\mathbb{R}.
Câu 2
Tập hợp các số thực mm để phương trình ln(x2mx2019)=lnx\ln\left( x^{2} - mx - 2019 \right) = \ln x có nghiệm duy nhất là
{1}.\left\{ {-}{1} \right\}{.}
.{\varnothing}{.}
R.\mathbb{R}{.}
{0}.\left\{ {0} \right\}{.}
Câu 3
Cho phương trình (m+2)log32x+4log3x+(m2)=0.(m + 2)\log_{3}^{2}x + 4\log_{3}x + (m - 2) = 0. Tập hợp các giá trị của tham số thực mm để phương trình có hai nghiệm x1,  x2x_{1},\text{\ \ }x_{2} thỏa 0<x1<1<x20 < x_{1} < 1 < x_{2}
(2;2).\left( {-}{2;2} \right){.}
R\[2;2].\mathbb{R}{\backslash}\left\lbrack {2;2} \right\rbrack{.}
(;2).\left( {- \infty}{;}{-}{2} \right){.}
(2;+).\left( {2;}{+ \infty} \right){.}
Câu 4

Giá trị của tham số mm để phương trình log(mx)2log(x+1)=1\frac{\log\left( mx \right) - 2}{\log(x + 1)} = 1 có nghiệm duy nhất là

[m>100m<0 .\left\lbrack \begin{matrix}m > 100 \\m < 0 \\\end{matrix} \right.\ .
m=1.m = 1.
Không tồn tại m.m.
0<m<100.0 < m < 100.
Câu 5
Cho phương trình log4[22x+2x+2+22]=log2m2.\log_{4}\left\lbrack 2^{2x} + 2^{x + 2} + 2^{2} \right\rbrack = \log_{2}|m - 2|. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình vô nghiệm?
3.3.
6.6.
5.5.
4.4.
Câu 6

Gọi x1,x_{1}, x2x_{2} là hai nghiệm thực phân biệt của phương trình log22x(m+2)log2x+2m=0\log_{2}^{2}x - (m + 2)\log_{2}x + 2m = 0 thỏa mãn x1+x2=6.x_{1} + x_{2} = 6. Giá trị của biểu thức x1x2\left| x_{1} - x_{2} \right| bằng

2.{2.}
4.{4.}
3.{3.}
8.{8.}
Câu 7
Tìm giá trị thực của tham số mm để phương trình log32xmlog3x+2m7=0\log_{3}^{2}x - m\log_{3}x + 2m - 7 = 0 có hai nghiệm x1,x_{1}, x2x_{2} thỏa mãn x1x2=81.x_{1}x_{2} = 81.
m=4.{m =}{4.}
m=81.{m =}{81.}
m=4.{m = -}{4.}
m=44.{m =}{44.}
Câu 8
Biết phương trình log32x3log3x+2m7=0\log_{3}^{2}x - 3\log_{3}x + 2m - 7 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x_{1}, x2x_{2} thỏa mãn điều kiện (x1+3)(x2+3)=72.\left( x_{1} + 3 \right)\left( x_{2} + 3 \right) = 72. Mềnh đề nào sau đây đúng?
m(7;212).{m \in}\left( {7;}\frac{{21}}{{2}} \right){.}
m(72;7).{m \in}\left( \frac{{7}}{{2}}{;7} \right){.}
m(72;0).{m \in}\left( {-}\frac{{7}}{{2}}{;0} \right){.}
m(0;72).{m \in}\left( {0;}\frac{{7}}{{2}} \right){.}
Câu 9

Cho phương trình x33xlog2m=0.x^{3} - 3x - \log_{2}m = 0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc (10;10)( - 10;10) để phương trình có nghiệm duy nhất?

17.17.
5.5.
6.6.
16.16.
Câu 10
Tập hợp các giá trị thực của tham số mm để phương trình log2019(4x2)+log12019(2x+m1)=0\log_{2019}\left( 4 - x^{2} \right) + \log_{\frac{1}{2019}}(2x + m - 1) = 022 nghiệm thực phân biệt là khoảng (; b).\left( \text{a\ };\text{\ b} \right). Tổng 2a+b2a + b bằng
17.17.
16.16.
18.18.
11.11.
Câu 11

Cho phương trình log9x2log3(3x1)=log3m.\log_{9}x^{2} - \log_{3}(3x - 1) = - \log_{3}m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình đã cho có nghiệm?

3.3.
1.1.
2.2.
Vô số.
Câu 12
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc [2017;2017]\lbrack - 2017;2017\rbrack để phương trình log(mx)=2log(x+1)\log\left( mx \right) = 2\log(x + 1) có nghiệm duy nhất?
4014.{4014.}
2018.{2018.}
2017.{2017.}
4015.{4015.}
Câu 13
Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình log323x+log3x+m1=0\log_{3}^{2}3x + \log_{3}x + m - 1 = 0 có đúng 22 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1.1.
m>94.{m > -}\frac{{9}}{{4}}{.}
0<m<94.{0}{< m <}\frac{{9}}{{4}}{.}
m>94.{m >}\frac{{9}}{{4}}{.}
0<m<14.{0}{< m <}\frac{{1}}{{4}}{.}
Câu 14
Cho phương trình log32x+log32x+12m1=0.\log_{3}^{2}x + \sqrt{\log_{3}^{2}x + 1} - 2m - 1 = 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình có nghiệm thuộc đoạn [1;33].\left\lbrack 1;3^{\sqrt{3}} \right\rbrack.
1m2.1 \leq m \leq 2.
0m2.0 \leq m \leq 2.
0m4.0 \leq m \leq 4.
0m1.0 \leq m \leq 1.
Câu 15
Cho phương trình log22x2log2x3=m(log2x3)\sqrt{\log_{2}^{2}x - 2\log_{2}x - 3} = m\left( \log_{2}x - 3 \right) với mm là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình có nghiệm thuộc [16;+).\lbrack 16; + \infty).
1m5.1 \leq m \leq \sqrt{5}.
1<m<5.1 < m < \sqrt{5}.
1<m5.1 < m \leq 5.
1<m5.1 < m \leq \sqrt{5}.
Câu 16
Cho phương trình mlnx=ln(1x)+mm\ln x = \ln(1 - x) + m (mm là tham số thực). Tập hợp các giá trị mm để phương trình có nghiệm thuộc khoảng (0;1)(0;1)
(;0).( - \infty;0).
(1;e).(1;e).
(e;e).( - e;e).
(0;+).(0; + \infty).
Câu 17
Cho phương trình 5x+m=log5(xm)5^{x} + m = \log_{5}(x - m) (mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm thuộc (20;20)( - 20;20) để phương trình đã cho có nghiệm?
9.9.
20.20.
19.19.
21.21.
Câu 18

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc (10;10)( - 10;10) để phương trình 2x1=log4(x+2m)+m2^{x - 1} = \log_{4}(x + 2m) + m có nghiệm?

4.{4.}
10.10.
5.{5.}
9.{9.}
Câu 19

Cho phương trình (mx+1)logx+1=0(mx + 1)\sqrt{\log x + 1} = 0 (mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

11.{11.}
9.{9.}
Vô số.
10.{10.}
Câu 20

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình (2log32xlog3x1)5xm=0\left( 2\log_{3}^{2}x - \log_{3}x - 1 \right)\sqrt{5^{x} - m} = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt?

123.{123.}
Vô số.
124.{124.}
125.{125.}