Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Phương trình mặt cầu

icon-close
Câu 1

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) tâm I(2;1;5)I(–2; 1 ; 5) bán kính 3 3. Trong các điểm dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu (S)(S)?

B(0;1;4)B(0; 1 ; 4).
C(0;3;4)C(0; 3 ; 4).
A(10;1;2)A(10; 1 ; 2).
D(2;1;6)D(–2; –1; 6).

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S): (x1)2+(y+3)2+z2=25(x - 1)^2 + (y + 3)^2 + z^2 = 25 có tâm II và bán kính RR

I(1;3;0)I(1; 3; 0)R=25R = 25.
I(1;3;0)I(1; -3; 0)R=5R = 5.
I(1;3;0)I(1; -3; 0)R=25R = 25.
I(1;3;5)I(-1; 3; 5)R=5R = 5.
Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(32;0;3)I\Big(\dfrac32 ; 0; -3\Big) và bán kính R=5R = 5

(x32)2+(z3)2=25\Big(x -\dfrac32\Big)^2 + (z - 3)^2 = 25.
(x32)2+y2+(z+3)2=25\Big(x -\dfrac32\Big)^2 + y^2 + (z + 3)^2 = 25.
(x32)2+(y3)2+z2=25\Big(x -\dfrac32\Big)^2 + (y-3)^2 + z^2 = 25.
(x32)2+y2+(z3)2=5\Big(x -\dfrac32\Big)^2 + y^2 + (z - 3)^2 = 5.
Câu 4

Phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;4;5)I(-1; 4; -5) và đi qua điểm M(3;1;2)M(3; 1; 2)

(x+1)2+(y4)2+(z+5)2=74(x + 1)^2 + (y - 4)^2 + (z + 5)^2 = 74.
(x1)2+(y+4)2+(z5)2=74(x - 1)^2 + (y + 4)^2 + (z - 5)^2 = \sqrt{74}.
(x1)2+(y+4)2+(z5)2=74(x - 1)^2 + (y + 4)^2 + (z - 5)^2 = 74.
(x+1)2+(y4)2+(z+5)2=74(x + 1)^2 + (y - 4)^2 + (z + 5)^2 = \sqrt{74}.
Câu 5

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu?

x2+y2+z22x+3y8z+100=0x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 3y - 8z + 100 = 0.
x2+y2+z22xy+6y9z+10=0x^2 + y^2 + z^2 - 2xy + 6y - 9z + 10 = 0.
x2+y2+z24x+5y2z34=0x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 5y - 2z - \dfrac34 = 0.
2x2+y2+z22x2y+2z+1=02x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2y + 2z + 1 = 0.
Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x2y+6z+5=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 4x - 2y + 6z + 5 = 0 có tâm II và bán kính RR

I(2;1;3)I(2; -1; 3)R=5R = 5.
I(2;1;3)I(-2; 1; -3)R=3R = 3.
I(2;1;3)I(-2; 1; -3)R=9R = 9.
I(2;1;3)I(2; -1; 3)R=3R = 3.