Câu 1
Tóm tắt

Câu 2
Tóm tắt

Cảm xúc của em!

Thỉnh thoảng em vui

Đôi khi em buồn

Thỉnh thoảng em lo lắng

Nhưng không bao giờ em thấy tệ.

Khi em thực sự vui

Em cười và chơi vui

Khi em thực sự vui

Đó là 1 ngày tốt lành.

Khi em buồn

Em khóc và kể cho mẹ nghe

Chúng tôi luôn nói cười cùng nhau

Và khoảnh khắc vui vẻ lại đến.

Khi em thực sự lo lắng

Em dũng cảm và tiếp tục

Em nói "Em sẽ làm được"

Cho đến khi nỗi lo tan biến.

Đôi khi em vui

Thỉnh thoảng em buồn

Đôi khi em lo lắng

Nhưng không bao giờ em cảm thấy tồi tệ.

Câu 3

Arrange the word in the right group:

  • nervous
  • table
  • peg
  • happy
  • board
  • sad

My feelings:

    My classroom:

      Câu 4

      Odd-one-out:

      thirsty
      sad
      peg
      hungry
      happy
      Câu 5

      Listen and choose:

      Câu 6

      True/ False?

      (Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
      We is hungry and thirsty.
      Babies are happy now.
      Câu 7

      Arrange the word:

      • r
      • n
      • y
      • a
      • g
      Câu 8

      Write:

      My sister is bra .

      Câu 9

      Choose:

      The student is .

      hungry sadthirsty happy

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 10

      Match.