Câu 1
Tóm tắt

Tranh 1:

- Làm ơn cho cháu 1 piza, 1 sữa lắc chuối ạ.

- Chúng tôi không còn nhiều đồ ăn. Rất xin lỗi, vì giờ cũng đã muộn rồi.

Tranh 2:

- Chú có cà chua không ạ?

- Không, xin lỗi cháu. Hiện tại quán đã hết cà chua rồi.

Tranh 3:

- Chú có thịt gà không ạ? Hoặc thứ gì đó liên quan tới quả ô-liu ạ?

- Không, chúng ta không có thịt gà. Và cũng không có ô liu. Cháu đến muộn quá.

Tranh 4:

- Ôi không, sữa lắc của cháu thì sao ạ? Có ít chuối nào không ạ?

- Có, chúng ta có rất nhiều chuối.

Tranh 5:

- Ôi tốt quá ạ! 1 sữa lắc chuối và 1 bánh piza chuối ạ.

- Bánh pizza chuối á? Cháu chắc không?

- Vâng ạ.

Tranh 6:

- Nhìn này! Tớ có bánh pizza chuối. Vị mới yêu thích của tớ.

Câu 2

Matching:

Câu 3

Odd-one-out:

blue
sandwich
salad
pizza
Câu 4

Arrange the word in the right group:

  • milkshake
  • egg
  • cheese sandwich
  • ride
  • swim
  • play

Activity:

    Food:

      Câu 5

      Arrange the word:

      • l
      • sh
      • m
      • a
      • ke
      • k
      • i
      Câu 6

      Matching:

      Câu 7

      Choose:

      Have you

      1. how
      2. like
      3. love
      4. got
      a cheese sandwich?

      → Yes, I

      1. have
      2. has
      3. hasn't
      .

      Câu 8

      True/ False?

      (Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
      We haven't got much food now.
      We has got a lot of bananas now.
      Câu 9

      Write:

      My favorite food is sal .

      Câu 10

      Write:

      It's a ch sandwich.