Câu 1

So sánh hai phân số:

44
  1. >
  2. <
  3. =
22
1111 1111
Câu 2
68\dfrac{6}{8} 78\dfrac{7}{8}

Dựa vào hình vẽ trên, so sánh:

68\dfrac{6}{8}

  1. =
  2. >
  3. <
78\dfrac{7}{8}

Câu 3

So sánh hai phân số.

313\dfrac{3}{13}
  1. >
  2. =
  3. <
213\dfrac{2}{13}
Câu 4

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

29\dfrac{2}{9}

  1. >
  2. =
  3. <
49\dfrac{4}{9}

Câu 5

So sánh hai phân số.

313\dfrac{3}{13}
  1. >
  2. =
  3. <
213\dfrac{2}{13}
Câu 6

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

29\dfrac{2}{9}

  1. >
  2. =
  3. <
49\dfrac{4}{9}

Câu 7

So sánh hai phân số.

313\dfrac{3}{13}
  1. >
  2. =
  3. <
213\dfrac{2}{13}
Câu 8

So sánh hai phân số.

313\dfrac{3}{13}
  1. >
  2. =
  3. <
213\dfrac{2}{13}
Câu 9

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

29\dfrac{2}{9}

  1. >
  2. =
  3. <
49\dfrac{4}{9}

Câu 10

So sánh hai phân số.

313\dfrac{3}{13}
  1. >
  2. =
  3. <
213\dfrac{2}{13}
Câu 11

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

29\dfrac{2}{9}

  1. >
  2. =
  3. <
49\dfrac{4}{9}

Câu 12

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

29\dfrac{2}{9}

  1. >
  2. =
  3. <
49\dfrac{4}{9}

Câu 13

Quan sát hình vẽ:

0 1 5 6

Ta thấy:

56\dfrac{5}{6}

  1. <
  2. >
  3. =
66\dfrac{6}{6} nên 56\dfrac{5}{6}
  1. =
  2. <
  3. >
1.1.

Câu 14

Quan sát hình vẽ:

undefined 0 1 5 4

Ta thấy:

54\dfrac{5}{4}

  1. >
  2. <
  3. =
44\dfrac{4}{4} nên 54\dfrac{5}{4}
  1. >
  2. <
  3. =
1.1.

Câu 15

Kéo thả các phân số vào nhóm thích hợp:

  • 47\dfrac{4}{7}
  • 2217\dfrac{22}{17}
  • 517\dfrac{5}{17}
  • 107\dfrac{10}{7}
  • 413\dfrac{4}{13}
  • 1813\dfrac{18}{13}

Các phân số nhỏ hơn 1

    Các phân số lớn hơn 1

      Câu 16

      Câu nào dưới đây là đúng?

      813>1.\dfrac{8}{13}>1.
      813<1.\dfrac{8}{13}< 1.
      813=1.\dfrac{8}{13}=1.
      Câu 17

      Chọn tất cả các phân số lớn hơn 1 trong các phân số dưới đây:

      20252024\frac{2025}{2024}.
      45\frac45.
      2322\frac{23}{22}.
      10001001\frac{1000}{1001}.
      65\frac65.
      1212\frac{12}{12}.
      Câu 18

      Quan sát hình vẽ:

      0 2 1 2 3 7 5

      Ta thấy:

      23\dfrac{2}{3}

      1. <
      2. =
      3. >
      1111
      1. =
      2. <
      3. >
      75\dfrac{7}{5} nên 23\dfrac{2}{3}
      1. <
      2. >
      3. =
      75.\dfrac{7}{5}.

      Câu 19

      Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:

      • 116\dfrac{11}{6}
      • 16\dfrac{1}{6}
      • 76\dfrac{7}{6}
      Câu 20

      Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

      • 1613\dfrac{16}{13}
      • 913\dfrac{9}{13}
      • 1713\dfrac{17}{13}
      Câu 21

      Mẹ dành 47\dfrac{4}{7} số tiền lương để mua thức ăn, 27\dfrac{2}{7} số tiền để đóng học cho Nam và dành 17\dfrac{1}{7} số tiền lương còn lại để tiết kiệm.

      a) Mẹ dành tiền cho mục nào là nhiều nhất?

      so sánh phân số olm 
      so sánh phân số olm 
      so sánh phân số olm 

      b)  Mẹ dành tiền cho mục nào là ít nhất?

      so sánh phân số olm 
      so sánh phân số olm 
      so sánh phân số olm