Câu 1

Ghép số thập phân với cách đọc phù hợp.

-0,3
Không phẩy ba
0,3
Âm không phẩy không không tám
0,04
Âm không phẩy ba
-0,008
Không phẩy không bốn
Câu 2

Nhấn vào phần thập phân của số thập phân sau:

116,336

Câu 3

Nghe và sắp xếp lại thứ tự các chữ số và dấu phẩy để được số nghe được.

Bấm nút:

 

  • 7
  • 8
  • 4
  • ,
  • 1
  • 9
Câu 4

Chữ số 55 trong số thập phân 10,95410,954 nằm ở hàng

chục.
phần mười.
phần nghìn.
phần trăm.
Câu 5

Xác định hàng của các chữ số trong số thập phân 453,687:

Số thập phân Hàng
4
5 Chục
3
6
8
7 Phần nghìn

Phần mườiPhần trămĐơn vịTrăm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Giá trị của chữ số 44 trong số thập phân 291,054291,054 bằng

400400.
4100\dfrac{4}{100}.
41000\dfrac{4}{1000}.
410\dfrac{4}{10}.
Câu 7

Bản tin sau xuất hiện bao nhiêu số thập phân?

"Giá vàng thế giới tiếp tục đi xuống còn 1 754,3 USD/ounce, giảm 2,0 USD so với hôm qua. Vàng vẫn tiếp đà đi xuống do đồng USD bật tăng trở lại. Trong buổi sáng nay, chỉ số USD-Index tiếp tục lên 93,23 điểm."

3.
2.
1.
4.
Câu 8

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:

0 0,1 1 10 2 10 3 10 4 10 5 10 6 10 7 10 8 10 9 10 1
Câu 9

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:

9hm = 9 km =
  1. 0,9
  2. 0,009
  3. 0,09
km.
10
Câu 10

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.

66g = 66 hg = hg.
100100
Câu 11

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

86dam2 = hm2.

0,868,60,00860,086

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12

Viết số thập phân dưới đây thành phân số thập phân:

a) 0,730,73 = ;

b) 0,0070,007 = .

7100\dfrac{7}{100}71000\dfrac{7}{1000} 731000\dfrac{73}{1000}73100\dfrac{73}{100}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

Viết các phân số 42100\dfrac{-42}{100} ; 4510\dfrac{45}{10} ; 30100\dfrac{-30}{100}4241000-\dfrac{424}{1000} dưới dạng số thập phân.

Trong các số thập phân thu được, các số thập phân âm là

0,42-0,42 ; 0,03-0,030,424-0,424.
0,42-0,420,424-0,424.
0,42-0,42 ; 0,450,450,424-0,424.
0,42-0,42 ; 0,3-0,30,424-0,424.
Câu 14

Số đối của 77,04-77,04.

Câu 15

Số đối của các số thập phân 4,8-4,8; 8,04-8,041212 lần lượt là

4,8-4,8; 8,04-8,0412-12.
4,84,8; 8,048,041212.
4,84,8; 8,04-8,041212.
4,84,8; 8,048,0412-12.