Vocabulary:
Things we might do in the future.
- go to school: đi học
- have telephones at home: có điện thoại ở nhà
- watch new films in the cinema: xem phim mới tại rạp chiếu phim
- take pictures with our cameras: chụp ảnh với máy ảnh
- go on holiday to the beach: dã ngoại tại biển
- send postcards to friends: gửi bưu ảnh cho bạn
Odd-one-out:
Để sắp xếp các chữ thành từ hoặc các từ thành câu, các bạn có thể thao tác như sau.
Arrange the sentence.
Arrange the phrases in the right group:
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng