Câu 1

Hàm số y=4x2+8x5y=4x^2+8x-5

A
nghịch biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;-2 \right) và đồng biến trên khoảng (2;+).\left( -2;+\infty \right).
B
đồng biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;-2 \right) và nghịch biến trên khoảng (2;+).\left( -2;+\infty \right).
C
nghịch biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;-1 \right) và đồng biến trên khoảng (1;+).\left( -1;+\infty \right).
D
đồng biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;-1 \right) và nghịch biến trên khoảng (1;+).\left( -1;+\infty \right).
Câu 2

Cho hàm số y=x2+13x+6.y=-{{x}^{2}}+13x+6. Khẳng định nào sau đây sai?

Trên khoảng (;6)\left( -\infty ;-6 \right) hàm số đồng biến.
Trên khoảng (7;+)\left( 7;+\infty \right) hàm số nghịch biến.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (13;+)\left( 13;+\infty \right) và đồng biến trên khoảng (;13).\left( -\infty ;13 \right).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (132;+)\left( \dfrac{13}2;+\infty \right) và đồng biến trên khoảng (;132).\left( -\infty ;\dfrac{13}2 \right).
Câu 3

Khoảng nghịch biến của hàm số y=x24x+3y=x^2-4x+3

(;2)(-\infty;2).
(;2)(-\infty;-2).
(2;+)(-2;+\infty).
(;4)(-\infty;-4).
Câu 4

Hàm số y=2x24x+1y=2x^2-4x+1 đồng biến trên khoảng

 

  • (;1)(-\infty;-1)
  • (1;+)(1 ; +\infty)
  • (;1)(-\infty;1)
  • (1;+)(-1 ; +\infty)

Câu 5

Cho hàm số y=x23mx+m2+1y=x^2-3mx+m^2+1 với mm là tham số. Khi m=1m=1 thì hàm số đồng biến trên khoảng

(32;+)\left(\dfrac32; +\infty\right).
(;32)\left(-\infty;\dfrac32\right).
(14;+)\left(\dfrac14; +\infty\right).
(;14)\left(-\infty;\dfrac14\right).
Câu 6

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (1;+)\left( -1;+\infty \right)?

y=2(x+1)2y=-\sqrt{2}{{\left( x+1 \right)}^{2}}.
y=2(x+1)2y=\sqrt{2}{{\left( x+1 \right)}^{2}}.
y=2x2+1y=\sqrt{2}{{x}^{2}}+1.
y=2x2+1y=-\sqrt{2}{{x}^{2}}+1.
Câu 7

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=x22(m+1)x3y=x^2-2(m+1) x-3 đồng biến trên khoảng (4;2018)(4 ; 2018)?

00.
11.
33.
22.
Câu 8

Hàm số y=x2+2(m1)x+3y=-x^2+2(m-1) x+3 nghịch biến trên (1;+)(1 ;+\infty) khi giá trị mm thỏa mãn

m0m \leq 0.
m>0m>0.
m2m \leq 2.
0<m20<m \leq 2.
Câu 9

Tất cả các giá trị dương của tham số mm để hàm số f(x)=mx24xm2f(x) = mx^2-4x-m^2 luôn nghịch biến trên (1;2)(-1;2)

m1m \le 1.
0<m10 < m \le 1.
0<m<10 < m < 1.
2m1-2 \le m \le 1.
Câu 10

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x2+2m+1x3y=-x^2+2|m+1| x-3 nghịch biến trên (2;+)(2 ;+\infty)

[m<3m>1\left[\begin{aligned}&m <-3 \\ &m> 1\\ \end{aligned}\right..
3<m<1-3<m<1.
3m1-3 \leq m \leq 1.
[m3m1\left[\begin{aligned}&m \leq-3 \\ &m \geq 1\\ \end{aligned}\right..
Câu 11

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x2+(m1)x+2m1y=x^2+(m-1) x+2 m-1 đồng biến trên khoảng (2;+)(-2 ;+\infty). Khi đó tập hợp (10;10)S(-10 ; 10) \cap S là tập

(10;5](-10 ; 5].
[5;10)[5 ; 10).
(5;10)(5 ; 10).
(10;5)(-10 ; 5).