Câu 1

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

π53\pi^{\frac{5}{3}} , 5535^{\frac{5}{3}} , (3,2)53(3,2)^{\frac{5}{3}} , (3,14)53(3,14)^{\frac{5}{3}}

π53\pi^{\frac{5}{3}} , (3,14)53(3,14)^{\frac{5}{3}} , (3,2)53(3,2)^{\frac{5}{3}} , 5535^{\frac{5}{3}}.
(3,14)53(3,14)^{\frac{5}{3}} , 5535^{\frac{5}{3}} , (3,2)53(3,2)^{\frac{5}{3}} , π53\pi^{\frac{5}{3}}.
(3,14)53(3,14)^{\frac{5}{3}} , π53\pi^{\frac{5}{3}} , (3,2)53(3,2)^{\frac{5}{3}} , 5535^{\frac{5}{3}}.
(3,14)53(3,14)^{\frac{5}{3}} , π53\pi^{\frac{5}{3}} , 5535^{\frac{5}{3}} , (3,2)53(3,2)^{\frac{5}{3}}.
Câu 2

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào luôn đồng biến trên toàn khoảng xác định của nó?

x6x^{6}.
x13x^{\frac{1}{3}}.
x13x^{-\frac{1}{3}}.
x3x^{-\sqrt{3}}.
Câu 3

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào luôn đồng biến trên toàn khoảng xác định của nó?

x5x^{-5}.
x5x^{5}.
x12x^{-\frac{1}{2}}.
x2x^{2}.
Câu 4

xyO

Đường cong trong hình vẽ trên là đồ thị của một trong các hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

x12x^{-\frac{1}{2}}.
x2x^2.
x2x^{-2}.
x12x^{\frac{1}{2}}.
Câu 5

Cho hàm số y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}. Đồ thị của hàm số là đường cong có trong các hình dưới đây. Hỏi đó là hình nào?

xyO
xyO
xyO
xyO
Câu 6

Cho các hàm số lũy thừa y=xα,y = x^{\alpha}, y=xβy = x^{\beta} trên (0;+)(0; + \infty) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

β<0<1<α.\beta < 0 < 1 < \alpha.
α<0<β<1.{\alpha <}{0}{< \beta <}{1.}
0<β<1<α.{0}{< \beta <}{1}{< \alpha}{.}
0<β<α<1.{0}{< \beta < \alpha <}{1.}
Câu 7

Cho các hàm số lũy thừa y=xα,y = x^{\alpha}, y=xβ,y = x^{\beta}, y=xγy = x^{\gamma} trên (0;+)(0; + \infty) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

γ<α<β.\gamma < \alpha < \beta.
β<γ<α.\beta < \gamma < \alpha.
γ<β<α.\gamma < \beta < \alpha.
α<γ<β.\alpha < \gamma < \beta.
Câu 8

Cho các hàm số lũy thừa y=xα,y = x^{\alpha}, y=xβ,y = x^{\beta}, y=xγy = x^{\gamma} trên (0;+)(0; + \infty) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

0<γ<β<α<1.0 < \gamma < \beta < \alpha < 1.
1<γ<β<α.1 < \gamma < \beta < \alpha.
0<α<β<γ<1.0 < \alpha < \beta < \gamma < 1.
γ<β<α<0.\gamma < \beta < \alpha < 0.
Câu 9

Cho hàm số y=(x1)14.y = (x - 1)^{- \frac{1}{4}}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=1.x = - 1.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=0.x = 0.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=1.x = 1.
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng.
Câu 10

Cho hàm số y=x12.y = x^{- \frac{1}{2}}. Xét các mệnh đề sau:

i) Hàm số xác định với mọi x.x.

ii) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1;1).(1;1).

iii) Hàm số nghịch biến trên R.\mathbb{R}.

iv) Đồ thị hàm số có 22 đường tiệm cận.

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

2.{2.}
4.{4.}
1.{1.}
3.{3.}