Câu 1

Tập hợp MM các môn học vào thứ năm của bạn Vinh gồm: Mỹ thuật; Tiếng Anh và Toán.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

Khoa học tự nhiên

MM;

Mỹ thuật

MM.

Câu 2

Cho hai tập hợp:

B={a;b}B = \{a; b\} ; D={b;x;y}D = \{b; x; y\}.

Chọn kí hiệu tập hợp thích hợp.

aa ∉

  1. D
  2. B
; aa ∈
  1. B
  2. D
;

xx ∉

  1. D
  2. B
; yy ∈
  1. D
  2. B
.

Câu 3

Cho hai tập hợp:

D={a;b}D = \{a; b\} ; S={b;x;y}S = \{b; x; y\}.

Chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô trống.

aa
SS;
bb
DD;
xx
DD;
yy
SS.
Câu 4

Cách viết đúng tập hợp PP bằng cách liệt kê phần tử là

P={5;6;7}P = \{5 ; 6 ; 7\}.
P=(5;6;7)P = (5 ; 6 ; 7).
P=[5;6;7]P = [5 ; 6 ; 7].
P=5;6;7P = 5 ; 6 ; 7 .
Câu 5

Cho tập hợp XX các số tự nhiên lớn hơn 88 và nhỏ hơn 1212. Tập hợp XX viết bằng cách liệt kê phần tử là

X={9;10;11;12}X = \{ 9 ; 10 ; 11 ; 12 \}.
X={8;9;10;11}X = \{8 ; 9 ; 10 ; 11\}.
X={8;9;10;11;12}X = \{ 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 \}.
X={9;10;11}X = \{ 9 ; 10 ; 11 \}.
Câu 6

Điểm thi khảo sát của lớp 6C1 cho bởi bảng sau đây:

99 77 88 99 1010 99
88 99 99 99 99 66
1010 1010 88 1010 1010 99

Tập hợp điểm thi của lớp 6C1 là

A={6;7;8;9;10}A = \{ 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 \}.
A={6;7;8;9;10;10}A = \{ 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 10\}.
A={8;9;10}A = \{ 8 ; 9 ; 10 \}.
A={5;8;9;10}A = \{ 5 ; 8 ; 9 ; 10 \}.
Câu 7

Tập hợp T=T = {8;10;3}\{ 8 ; 10 ; 3 \} P=P = {10;11;3}\{ 10 ; 11 ; 3 \} .

Phần tử thuộc tập hợp TTkhông thuộc tập hợp PP

1111.
33.
1010.
88.
Câu 8

Cho các tập hợp: A = {cam; nhãn; thanh long; lê}, B = {cam; mơ; sầu riêng}.

Kéo thả vào ô thích hợp.

  • sầu riêng
  • thanh long
  • cam
  • nhãn

Thuộc A và thuộc B

    Thuộc A nhưng không thuộc B

      Thuộc B nhưng không thuộc A

        Câu 9

        Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử của chúng.

        A={xA = \{x là số tự nhiên chẵn | x<10}x < 10\}

        A={2;4;6;8;10}A =\{2; 4; 6; 8; 10 \}.
        A={0;2;4;6;8;10}A =\{0; 2; 4; 6; 8; 10 \}.
        A={2;4;6;8}A =\{2; 4; 6; 8 \}.
        A={0;2;4;6;8}A =\{0; 2; 4; 6; 8 \}.
        Câu 10

        Cho tập hợp C={7;8;9}C = \{ 7 ; 8 ; 9 \}. Tập hợp CC viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử là

        C={xC = \{ x | xx là số tự nhiên , , 6<x<9}6 < x < 9 \}.
        C={xC = \{ x | xx là số tự nhiên , , 7<x<9}7 < x < 9 \}.
        C={xC = \{ x | xx là số tự nhiên , , 7<x<10}7 < x < 10 \}.
        C={xC = \{ x | xx là số tự nhiên , , 6<x<10}6 < x < 10 \}.