Câu 1

Cho XX là tập hợp các tháng (dương lịch) trong năm có 3131 ngày.

Tập hợp XX không chứa những phần tử nào?

Tháng 22.
Tháng 44.
Tháng 77.
Tháng 1010.
Câu 2

Liệt kê phần tử của tập hợp các chữ cái tiếng Việt xuất hiện trong cụm từ: NAM ĐỊNH là

P=P = .

  • {\{ N; A; M; Đ; I; N; H }\}
  • {\{ N; A; M; Đ; I; H }\}
Câu 3

Bằng cách liệt kê phần tử, viết tập hợp TT các thanh tiếng Việt trong câu: HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI .

{\{nặng; huyền; hỏi}\} .
{\{sắc; huyền; hỏi; ngang}\} .
{\{nặng; ngã}\}.
{\{nặng; huyền}\}.
Câu 4

Bảng giá một số mặt hàng trong siêu thị:

Mặt hàng Giá (đồng)
Vở 6000
Kem 12 000
110 000
Bút chì 12 000
Táo 9 000

Tập hợp tất cả mặt hàng giá thấp hơn 14 000 đồng là

{\{vở; táo}\}.
{\{vở; kem; bút chì; táo}\}.
{\{vở; táo; bút chì}\}.
{\{vở; kem; táo}\}.
Câu 5

A B C a a b b b 1 1 2 2 3

Có hai con đường a1,a2a_1, a_2 đi từ AA đến BB và có ba con đường b1,b2,b3b_1, b_2, b_3 đi từ BB đến CC.

a1b1a_1 b_1 là một trong các con đường đi từ AA đến CC qua BB. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ AA đến CC mà phải qua BB?

Trả lời: đường đi.

Câu 6

Tập hợp AA gồm 22 bạn nam: Tuấn, Minh;

Tập hợp BB gồm 33 bạn nữ: Diệu, Linh và Hương.

Có bao nhiêu tập hợp gồm 22 học sinh, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ từ hai tập hợp trên?

22.
66.
55.
33.
Câu 7

Tập hợp Q được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

Q 18 0 11

Số nào sau đây không thuộc Q?

1111.
00.
1818.
Câu 8

Tập hợp T được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

T 17 1 9 20

Viết tập hợp T bằng cách liệt kê các phần tử:

T ={= \{ }\}.

(Các phần tử cách nhau bởi dấu chấm phẩy ";")

Câu 9

1 5 2 A B

Dựa vào hình vẽ trên, viết các tập hợp BBAA bằng cách liệt kê các phần tử của chúng.

Trả lời:

B={B = \{}\};

A={A = \{}\}.

Chú ý: các phần tử viết cách nhau bởi dấu "chấm phảy (;)"

Câu 10

Cho sơ đồ biểu diễn các phần tử và tập hợp như sau:

T P B 21 2 9 12 1

Tập hợp B là

{1;12;2;9}\{1; 12; 2; 9\}.
{1;12;2;21;9}\{1; 12; 2; 21; 9\}.
{1;2;9}\{1; 2; 9\}.
{1;12;9}\{1; 12; 9\}.