Câu 1

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

y=lnx.{y =}{\ln}\left| {x} \right|{.}
y=x13.{y =}{x}^{\frac{{1}}{{3}}}{.}
y=1ex.{y =}\dfrac{{1}}{{e}^{{x}}}{.}
y=21x.{y =}{2}^{\frac{{1}}{{x}}}{.}
Câu 2

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Tập xác định của hàm số y=log9xy=\log_{9}x(0;+)(0; +\infty).
Tập xác định của hàm số y=log19xy=\log_{\frac{1}{9}}x(;+)(-\infty; +\infty).
Tập xác định của hàm số y=(19)xy=\left(\dfrac{1}{9}\right)^x(;+)(-\infty; +\infty).
Tập xác định của hàm số y=9xy=9^x(;+)(-\infty; +\infty).
Câu 3

Tập xác định của hàm số y=log3(x2)y=\log_{3}\left(x-2\right)

(;2)(-\infty ; 2).
(0;+)(0;+\infty).
(2;+)(2;+\infty).
(;+)(-\infty ; +\infty).
Câu 4

Tập xác định của hàm số y=log2(x27x+12)y=\log_{2}\left(x^2-7x+12\right)

(;+)(-\infty ; +\infty).
(3;4)(3;4).
(;3)(4;+)(-\infty;3) \cup (4;+\infty).
(0;+)(0;+\infty).
Câu 5

Tập xác định của hàm số y=log2(x22x3)y = \text{log}_{2}\left( x^{2} - 2x - 3 \right)

D=(;1)(3;+).{D}{=}\left( {- \infty}{;}{-}{1} \right){\cup}\left( {3;}{+ \infty} \right){.}
D=(;1][3;+).{D}{=}\left( {- \infty}{;}{-}{1} \right\rbrack{\cup}\left\lbrack {3;}{+ \infty} \right){.}
D=[1;3].{D}{=}\left\lbrack {-}{1;3} \right\rbrack{.}
D=(1;3).{D}{=}\left( {-}{1;3} \right){.}
Câu 6

Tập xác định của hàm số y=ln(x2+3x2)y = \ln\left( - x^{2} + 3x - 2 \right)

[1;2].\left\lbrack {1;2} \right\rbrack{.}
(1;2).\left( {1;2} \right){.}
(;1][2;+).\left( {- \infty}{;1} \right\rbrack{\cup}\left\lbrack {2;}{+ \infty} \right){.}
(;1)(2;+).\left( {- \infty}{;1} \right){\cup}\left( {2;}{+ \infty} \right){.}
Câu 7

Tập xác định của hàm số y=2x+log(3x)y = 2^{\sqrt{x}} + \log(3 - x)

D=[0;+).{D}{=}\left\lbrack {0;}{+ \infty} \right){.}
D=(0;3).{D}{=}\left( {0;3} \right){.}
D=[0;3).{D}{=}\left\lbrack {0;3} \right){.}
D=(;3).{D}{=}\left( {- \infty}{;3} \right){.}
Câu 8

Tập xác định của hàm số y=[ln(x3)]πy = \left\lbrack \ln(x - 3) \right\rbrack^{\pi}

R.\mathbb{R}{.}
(0;+).\left( {0;}{+ \infty} \right){.}
(3;+).\left( {3;}{+ \infty} \right){.}
(4;+).\left( {4;}{+ \infty} \right){.}
Câu 9

Tập xác định của hàm số y=log5x3x+2y = \text{log}_{5}\dfrac{x - 3}{x + 2}

D=(;2)[3;+).{D}{=}\left( {- \infty}{;}{-}{2} \right){\cup}\left\lbrack {3;}{+ \infty} \right){.}
D=(;2)(3;+).{D}{=}\left( {- \infty}{;}{-}{2} \right){\cup}\left( {3;}{+ \infty} \right){.}
D=R\{2}.{D}\mathbb{= R}{\backslash}\left\{ {-}{2} \right\}{.}
D=(2;3).{D}{=}\left( {-}{2;3} \right){.}
Câu 10

Tập xác định của hàm số f(x)=logx22x+8x+1f(x) = \log\dfrac{- x^{2} - 2x + 8}{|x + 1|} có bao nhiêu số nguyên?

5.{5.}
3.{3.}
4.{4.}
7.{7.}
Câu 11

Tập xác định DD của hàm số y=2ln(ex)y = \sqrt{2 - \ln\left( ex \right)}

D=(1;+).D = (1; + \infty).
D=(0;1).D = (0;1).
D=(1;2).D = (1;2).
D=(0;e].D = (0;e\rbrack.
Câu 12

Tập xác định DD của hàm số y=log2(x+1)2y = \sqrt{\text{log}_{2}(x + 1) - 2}

D=(3;+).D = (3; + \infty).
D=(1;+).D = ( - 1; + \infty).
D=[3;+).D = \lbrack 3; + \infty).
D=[1;+).D = \lbrack - 1; + \infty).
Câu 13

Tập xác định của hàm số y=1log0,7xy = \dfrac{1}{\sqrt{\text{log}_{0,7}x}}

(1;+).\left( {1;}{+ \infty} \right){.}
(0;+).(0; + \infty).
[1;+).\left\lbrack {1;}{+ \infty} \right){.}
(0;1).\left( {0;1} \right){.}
Câu 14

Tập xác định DD của hàm số y=ln(x9+9x)y = \ln\left( |x - 9| + 9 - x \right)

D=(9;+).D = (9; + \infty).
D=R.D\mathbb{= R}.
D=R\{9}.D\mathbb{= R}\backslash\left\{ 9 \right\}.
D=(;9).D = ( - \infty;9).
Câu 15

Tìm tập xác định DD của hàm số y=log2x+1log12(3x)log3(x1)3.y = \text{log}_{\sqrt{2}}\sqrt{x + 1} - \text{log}_{\frac{1}{2}}(3 - x) - \text{log}_{3}(x - 1)^{3}.

D=(1;1).D = ( - 1;1).
D=(;3).D = ( - \infty;3).
D=(1;3).D = (1;3).
D=(1;+).D = (1; + \infty).
Câu 16

Tập xác định DD của hàm số y=ln(1log3x)y = \ln\left( 1 - \text{log}_{3}x \right)

D=(3;+).D = (3; + \infty).
D=(0;3).D = (0;3).
D=(3;3).D = ( - 3;3).
D=(;3).D = ( - \infty;3).
Câu 17

Tập xác định DD của hàm số y=log6[log5(x1)1]y = \text{log}_{6}\left\lbrack \text{log}_{5}(x - 1) - 1 \right\rbrack

D=(;6).D = ( - \infty;6).
D=(6;+).D = (6; + \infty).
D=[6;+).D = \lbrack 6; + \infty).
D=R\{6}.D\mathbb{= R}\backslash\left\{ 6 \right\}.
Câu 18

Điều kiện của xx để hàm số y=log1x(12x+x2)y = \text{log}_{\frac{1}{x}}\left( 1 - 2x + x^{2} \right) có nghĩa là

x>0.x > 0.
x0.x \geq 0.
x>1.x > 1.
{x>0x1.\left\{ \begin{aligned} x > 0 \\ x \neq 1 \\ \end{aligned} \right. .
Câu 19

Tập xác định của hàm số y=log2024(log2023(log2022(log2021x)))y = \text{log}_{2024}\left( \text{log}_{2023}\left( \text{log}_{2022}\left( \text{log}_{2021}x \right) \right) \right)D=(a;+).D = (a; + \infty). Giá trị của aa bằng

0.{0.}
20222023.{2022}^{{2023}}{.}
20232024.{2023}^{{2024}}{.}
20212022.{2021}^{{2022}}{.}
Câu 20

Giá trị của tham số mm để hàm số y=log(x22xm+1)y = \log\left( x^{2} - 2x - m + 1 \right) có tập xác định là R\mathbb{R}

m2.{m \leq}{2.}
m>2.{m >}{2.}
m<0.{m <}{0.}
m0.{m \geq}{0.}
Câu 21

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=3x+5log2024(x22x+m24m+5)y = \dfrac{3x + 5}{\text{log}_{2024}\left( x^{2} - 2x + m^{2} - 4m + 5 \right)} xác định với mọi xRx\mathbb{\in R}

(; 1)(3;+).\left( {- \infty}{;}{\ }{1} \right){\cup}\left( {3;}{+ \infty} \right){.}
[1; 3]\{2}.\left\lbrack {1;}{\ }{3} \right\rbrack{\backslash}\left\{ {2} \right\}{.}
(1;3)\{2}.\left( {1;3} \right){\backslash}\left\{ {2} \right\}{.}
(; 1].\left( {- \infty}{;}{\ }{1} \right\rbrack{.}
Câu 22

Số các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=log(mxm+2)y = \log(mx - m + 2) xác định trên [12;+)\left\lbrack \dfrac{1}{2}; + \infty \right)

3.{3.}
Vô số.
4.{4.}
5.{5.}
Câu 23

Cho hàm số y=log[(1m)4x2x+1m1].y = \log\left\lbrack (1 - m)4^{x} - 2^{x + 1} - m - 1 \right\rbrack. Tập các giá trị của mm để hàm số xác định trên R\mathbb{R}

(;2).\left( - \infty; - \sqrt{2} \right).
(;1).( - \infty; - 1).
(1;+).( - 1; + \infty).
(2;+).\left( - \sqrt{2}; + \infty \right).