Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thỏa mãn hệ thức OM=2i+k\overrightarrow{O M}=2 \overrightarrow{i}+\overrightarrow{k}. Tọa độ của điểm MM

(0;2;1)(0 ; 2 ; 1).
(1;2;0)(1 ; 2 ; 0).
(2;1;0)(2 ; 1 ; 0).
(2;0;1)(2 ; 0 ; 1).
Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz với i,j,k\overrightarrow{i},\,\overrightarrow{j},\,\overrightarrow{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,OzOx,\, Oy,\, Oz. Cho HO=2i2024j+5k\overrightarrow{HO}=2\overrightarrow{i}-2\,024\overrightarrow{j}+5\overrightarrow{k}. Tọa độ của điểm HH

(2;2024;5)(-2;2\,024;-5).
(2;2024;5)(2;2\,024;5).
(2;2024;5)(2;-2\,024;5).
(2;2024;5)(2;2\,024;5).
Câu 3

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho A(3;2;2024)A(3; –2 ; 2\,024). Gọi A1A_1 là hình chiếu của điểm AA trên mặt phẳng toạ độ (Oxy)(Oxy). Toạ độ của điểm A1A_1

(3;2;0)(3;\,-2;\,0).
(0;0;2024)(0;\,0;\,-2\,024).
(3;2;2024)(3; –2 ; 2\,024).
(3;0;0)(3;\,0;\,0).
Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;4;5)A(3;\,-4;\,5) trên trục OyOy là điểmHình chiếu vuông góc ca đim( )5; 4;3A trên trcOx là đim

A(3;4;0)A'(3;\,-4;\,0).
A(0;4;0)A'(0;\,-4;\,0).
A(3;0;5)A'(3;\,0;\,5).
A(3;4;5)A'(3;\,4;\,5).
Câu 5

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho A(2;123;456)A(-2 ; 123 ; 456). Gọi HH là hình chiếu của điểm AA trên trục OzOz. Toạ độ của điểm HH

(2;123;456)(-2 ; \, 123 ; \,456).
(0;0;456)(0 ; \,0 ; \,456).
(2;123;0)(-2 ; \,123 ; \,0).
(2;0;0)(-2 ; \,0 ; \,0).
Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;0;2)M(1;\,0;\,2). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

M(Oyz)M \in (Oyz).
M(Oxz)M \in (Oxz).
M(Oxy)M \in (Oxy).
MOyM \in Oy.
Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy)?

B(1;0;2)B(1;\,0;\,2).
C(1;3;0)C(-1;\,3;\,0).
A(0;1;2)A(0;\,1;\,2).
D(0;0;2)D(0;\,0;\,2).
Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 33, SA=4SA =4SA(ABCD)SA\bot (ABCD). Chọn hệ trục OxyzOxyz có gốc toạ độ tại AA; các điểm B,D,SB,\, D,\, S lần lượt thuộc các tia Ox,Oy,OzOx,\, Oy,\, Oz. Tọa độ điểm CC

(3;3;0)(3;\,3;\,0).
(3;3;4)(3;\,3;\,4).
(0;0;3)(0;\,0;\,3).
(0;0;4)(0;\,0;\,4).
Câu 9

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có AB=2;AD=3;AA=4AB = 2;\, AD= 3;\, AA' = 4. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz có gốc OO trùng với AA, các điểm B,D,AB,\, D,\, A' lần lượt thuộc Ox,Oy,OzOx,\, Oy,\, Oz. Tọa độ của CC' là

loading...

(0;3;0)(0;\,3;\,0).
(2;3;0)(2;\,3;\,0).
(2;0;4)(2;\,0;\,4).
(2;3;4)(2;\,3;\,4).
Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz với i,j,k\overrightarrow{i},\,\overrightarrow{j},\,\overrightarrow{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,OzOx,\, Oy,\, Oz. Cho OM=2(5ij)+6(3j2k)+5(k2i)\overrightarrow{OM}=2(5\overrightarrow{i}-\overrightarrow{j})+6(3\overrightarrow{j}-2\overrightarrow{k})+5(\overrightarrow{k}-2\overrightarrow{i}). Tọa độ của điểm MM

(0;16;7)(0;\,16;\,7).
(20;16;7)(20;\,16;\,-7).
(0;16;7)(0;\,16;\,-7).
(2;6;5)(2;\,6;\,5).
Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz với i,j,k\overrightarrow{i},\,\overrightarrow{j},\,\overrightarrow{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,OzOx,\, Oy,\, Oz. Cho OA=2i+3j+5k\overrightarrow{OA} = 2\overrightarrow{i} + 3\overrightarrow{j} + 5\overrightarrow{k}. Điểm MM thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) thỏa mãn độ dài AMAM nhỏ nhất. Tọa độ của điểm MM

(2;3;0)(2;\,3;\,0).
(3;5;0)(3;\,5;\,0).
(2;3;5)(2;\,3;\,5).
(0;3;0)(0;\,3;\,0).