Câu 1

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh a=3a = 3. Chọn hệ trục tọa độ (A;i;j)\left(A;\overrightarrow{i};\overrightarrow{j}\right), trong đó i\overrightarrow{i}AD\overrightarrow{AD} cùng hướng, j\overrightarrow{j}AB\overrightarrow{AB} cùng hướng. Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, giao điểm II của hai đường chéo, trung điểm NN của BCBCMM của CDCD.

Trả lời:

A(0;A(0;

),B(), B(
;3),C(3;;3), C(3;
),D(3;), D(3;
)).

I(I(

;
),N(), N(
;3),M(3;;3), M(3;
))

Câu 2

ABCPNM

Cho tam giác ABCABC. Các điểm M(3;2),N(0;3),P(2;1)M(-3;2), N(0;-3), P(2;-1) lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CABC, CAABAB. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Trả lời:

AA (

;
),B, B (
;
),C, C (
;
)

Câu 3

Cho A(7;6);B(9;11);C(3;10)A\left(7;-6\right);B\left(9;-11\right);C\left(3;-10\right). Tìm tọa độ đỉnh DD để ABCDABCD là hình bình hành.

D(1;5)D\left(1;5\right)
D(5;15)D\left(5;-15\right)
D(5;15)D\left(5;15\right)
D(1;5)D\left(1;-5\right)

Câu 4

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(8;12);B(7;9);C(5;5)A\left(-8;12\right);B\left(7;-9\right);C\left(5;5\right). Tìm tọa độ điểm DD sao cho DA+3DB+DC=0\overrightarrow{DA} + 3\overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC}=0

D(185;2)D\left(\frac{18}{5};2\right)
D(185;2)D\left(\frac{-18}{5};-2\right)
D(185;2)D\left(\frac{-18}{5};2\right)
D(185;2)D\left(\frac{18}{5};-2\right)

Câu 5

Cho ba điểm A(5;3),B(4;2)A(-5;-3), B(-4;-2). Tìm xx để điểm C(2;x)C(-2;x) thuộc đường thẳng ABAB.

Trả lời: x=x=

Câu 6

Cho tam giác ABCABC có trung điểm cạnh BCBCM(2;4)M(-2;4) và trọng tâm là G(1;2)G(1;-2). Tìm tọa độ đỉnh AA của tam giác.

(5;10)(-5;10)
(7;14)(7;-14)
(3;6)(-3;6)
(1;2)(-1;2)
Câu 7

Cho tam giác ABCABCA(2;1);B(2;1);C(2;4)A\left(-2;1\right);B\left(-2;1\right);C\left(-2;4\right). Tìm tọa độ trọng tâm GG của tam giác trên.

G(2;2)G\left(-2;2\right)
G(2;2)G\left(2;2\right)
G(6;6)G\left(-6;6\right)
G(2;2)G\left(2;-2\right)

Câu 8

Cho tam giác ABC có A(1;2);B(4;2)A\left(-1;2\right);B\left(-4;2\right). Biết điểm G(2;2)G\left(2;-2\right) là trọng tâm của tam giác trên. Tìm tọa độ điểm CC.

Trả lời: CC ( ; )

-6-1011107-11

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Cho tam giác ABCABCA(2;1),B(0;2)A(-2;1), B(0;2) đỉnh CC trên OyOy và trọng tâm GG trên OxOx. Tìm tọa độ của CCGG.

Trả lời: CC (

;
) và GG (
;
).

Câu 10

Cho A(3;1),B(0;1)A(-3;1), B(0 ; -1). Tìm tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB và tìm tọa độ điểm CC sao cho tứ giác OACBOACB là hình bình hành, OO là gốc tọa độ.

Trả lời: II (

;
) ; CC (
;
)

Câu 11

Cho A(2;1),A\left(2;1\right), B(2;3),B\left(-2;3\right), C(3;2)C\left(3;2\right). Tọa độ điểm EE thỏa mãn AE=AB+2AC\overrightarrow{AE}=-\overrightarrow{AB}+2\overrightarrow{AC}

E(8;1)E(8;1).
E(8;1)E(-8;1).
E(8;1)E(8;-1).
E(8;1)E(-8;-1).
Câu 12

Cho M(2;4)M(-2; 4), kẻ MM1MM_1 vuông góc với OxOx, MM2MM_2 vuông góc với OyOy. Khẳng định nào đúng?

OM1OM2\overrightarrow{OM_1}-\overrightarrow{OM_2} có tọa độ (2;4)\left(2;-4\right).
OM1+OM2\overrightarrow{OM_1}+\overrightarrow{OM_2} có tọa độ (2;4)\left(-2;4\right).