Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Tốc độ phản ứng (phần 1)

icon-close
Câu 1

Xét phản ứng: H2 + Cl2 2HCl

Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ của một chất trong phản ứng thu được đồ thị sau:

Hóa học 10, đồ thị sự thay đổi nồng độ theo thời gian

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ của chất nào?

HCl.
H2.
Cl2.

Câu 2

Xét phản ứng: H2 + Cl2 ⟶ 2HCl

Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ của một chất trong phản ứng thu được đồ thị sau:

Hóa học 10, đồ thị sự thay đổi nồng độ theo thời gian

Đơn vị của tốc độ phản ứng trong trường hợp này là

M.s.
mol/L.s.
M/s-1.
mol/(L.s).
Câu 3

Cho phản ứng phân hủy N2O5:

2N2O5(g) ⟶ 4NO2(g) + O2(g)

Nồng độ mỗi chất tại t = 0 s và t = 100 s được cho ở bảng sau:

Nồng độ (M)

N2O5

NO2

O2

t = 0 s

0,0200

0

0

t = 100 s

0,0169

0,0062

0,0016

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5.10-5 (M/s).

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo NO2.10-5 (M/s).

Câu 4

Cho phản ứng hóa học sau:

H2(g) + I2(g) 2HI(g)

Câu 1:

Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là

ν=k.CH2.CI22\nu=k.C_{H_2}.C^2_{I_2}.
ν=k.CH22.CI2\nu=k.C^2_{H_2}.C_{I_2}.
ν=k.CH22.CI22\nu=k.C^2_{H_2}.C^2_{I_2}.
ν=k.CH2.CI2\nu=k.C_{H_2}.C_{I_2}.
Câu 2:

Tại thời điểm nồng độ H2 và I2 bằng 1 M, tốc độ phản ứng bằng bao nhiêu?

ν=1\nu=1.
ν=k2\nu=k^2.
ν=k\nu=k.
ν=0\nu=0.