Câu 1

Đơn vị của động lượng là

N.m/s.
N/s.
N.m.
kg.m/s.
Câu 2

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Động lượng là một đại lượng , kí hiệu là p\overrightarrow{p}, luôn với vectơ vận tốc v\overrightarrow{\text{v}} của vật. Độ lớn của động lượng được xác định bằng giữa khối lượng và của vật. Đơn vị của động lượng là . Động lượng truyền từ vật này sang vật khác.

cùng chiềucó thể N/mtốc độtích số không thểcó hướngkg.m/s

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Một vật có khối lượng 800 g chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

28,8 kg.m/s.
28800 kg.m/s.
8000 kg.m/s.
8 kg.m/s.
Câu 4

Một máy bay có khối lượng 120 tấn, bay với vận tốc 870 km/h. Động lượng của máy bay là

2,9.107 kg.m/s.
2,9.108 kg.m/s.
2,9.105 kg.m/s.
2,9.106 kg.m/s.
Câu 5

Xe A có khối lượng 1000 kg và vận tốc 54 km/h. Xe B có khối lượng 1500 kg và vận tốc 36 km/h. Nhận xét nào dưới đây về động lượng của xe A và động lượng của xe B là không đúng?

pA=pBp_A=p_B.
pB=15000p_B=15000 N.s.
pApB=mAmB\dfrac{p_A}{p_B}=\dfrac{m_A}{m_B}.
pA=15000p_A=15000 kg.m/s.
Câu 6

Một vật nhỏ có khối lượng 1,2 kg trượt nhanh dần đều xuống một đường dốc thẳng, nhẵn. Tại một thời điểm xác định vật có vận tốc 4 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 8 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là

13,2 kg.m/s.
15,2 kg.m/s.
12,4 kg.m/s.
14,4 kg.m/s.
Câu 7

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t = 2 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

0,05 kg.m/s.
0,4 kg.m/s.
0,2 kg.m/s.
0,06 kg.m/s.
Câu 8

Một vật có khối lượng 2,2 kg rơi tự xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.

11 kg.m/s.
14 kg.m/s.
13 kg.m/s.
12 kg.m/s.
Câu 9

Một quả bóng có khối lượng 50 g đang bay theo phương ngang với tốc độ 2 m/s thì va chạm vào tường và bị bật trở lại với cùng một tốc độ. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

0,3 kg.m/s.
0,1 kg.m/s.
0,4 kg.m/s.
0,2 kg.m/s.
Câu 10

Một quả bóng có khối lương 500 g đang bay theo phương ngang với vận tốc 20 m/s thì tới đập vào tường thẳng đứng và bật ngược trở lại theo đúng phương cũ với vận tốc có độ lớn như cũ. Biết thời gian bóng đập vào tường là 0,05 s. Lực trung bình do tường tác dụng vào quả bóng là

400 N.
600 N.
200 N.
800 N.
Câu 11

Một viên đạn có khối lượng 10 g chuyển động với vận tốc 1000 m/s xuyên qua tấm gỗ. Sau đó vận tốc của viên đạn là 500 m/s, thời gian đạn xuyên qua tấm gỗ là 0,01 s. Lực cản trung bình của tấm gỗ có độ lớn là

500 N.
400 N.
800 N.
600 N.
Câu 12

Hai vật chuyển động trên mặt phẳng ngang, khối lượng và vận tốc của các vật lần lượt là 400 g và 300 g; 6 m/s và 12 m/s. Biết hai vật chuyển động theo các hướng ngược nhau. Động lượng của hệ gồm hai vật trên có độ lớn là

6 kg.m/s.
3,6 kg.m/s.
4,8 kg.m/s.
1,2 kg.m/s.
Câu 13

Hai vật chuyển động trên mặt phẳng ngang, khối lượng và vận tốc của các vật lần lượt là 400 g và 300 g; 6 m/s và 12 m/s. Biết hai vật chuyển động cùng hướng. Động lượng của hệ gồm hai vật trên có độ lớn là

1,2 kg.m/s.
3,6 kg.m/s.
4,8 kg.m/s.
6 kg.m/s.
Câu 14

Hai vật chuyển động trên mặt phẳng ngang, khối lượng và vận tốc của các vật lần lượt là 400 g và 300 g; 6 m/s và 12 m/s. Biết hai vật chuyển động theo các hướng vuông góc nhau. Động lượng của hệ gồm hai vật trên có độ lớn là

4,3 kg.m/s.
1,2 kg.m/s.
3,6 kg.m/s.
6 kg.m/s.
Câu 15

Hai vật chuyển động trên mặt phẳng ngang, khối lượng và vận tốc của các vật lần lượt là 400 g và 300 g; 6 m/s và 12 m/s. Biết hai vật chuyển động theo các hướng hợp với nhau góc 60o. Động lượng của hệ gồm hai vật trên có độ lớn là

4,3 kg.m/s.
5,2 kg.m/s.
6,2 kg.m/s.
1,2 kg.m/s.