Câu 1

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

Quy tắc Pauli.
Nguyên lí Pauli.
Quy tắc Hund.
Nguyên lí vững bền.
Câu 2

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 3

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

nguyên tử khối tăng dần.
điện tích hạt nhân tăng dần.
số khối tăng dần.
mức năng lượng electron.
Câu 4

Ở trạng thái cơ bản, electron trong nguyên tử chiếm các mức năng lượng

lần lượt từ thấp đến cao.
từ mức thứ hai trở đi.
bất kì.
lần lượt từ cao đến thấp.
Câu 5

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường, theo thứ tự là

f, d, p, s,...
s, p, d, f,...
s, p, f, d,...
s, d, p, f,...
Câu 6

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
Electron ở orbital 2s có mức năng lượng cao hơn electron ở orbital 1s.
Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
Câu 7

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

1, 2, 3.
3, 5, 7.
1, 2, 4.
1, 3, 5.
Câu 8

Điền số liệu thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Phân lớp Số AO Số electron tối đa
s
p
d
f
Câu 9

Trong các cách biểu diễn electron vào các orbital của phân lớp 2p ở trạng thái cơ bản, hãy chọn cách phân bố đúng.

loading...

(2).
(4).
(1).
(3).
Câu 10

Ghép nối cấu hình electron tương ứng với các nguyên tử sau:

Câu 11

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là

1.
2.
3.
0.
Câu 12

Cho cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X dưới dạng ô orbital như sau:

loading...

Điền thông tin còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau:

1. Số hiệu nguyên tử của X là . Nguyên tố X có tên gọi là và kí hiệu hoá học là .

2. Số electron độc thân trong nguyên tử X là .

3. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là .

4. Hạt nhân nguyên tử X chứa 18 neutron. Số khối của X là .

Câu 13

Điền thông tin còn thiếu để hoàn thành bảng sau:

Tên nguyên tố Số hiệu nguyên tử Số electron lớp ngoài cùng Kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Carbon 6
Sodium 11
Argon 18
Calcium 20
Câu 14

Nguyên tử nguyên tố X có hai lớp electron, trong đó có 1 electron độc thân. X có thể là

Be, B, N.
Be, C, F.
Li, C, O.
Li, B, F.
Câu 15

Nguyên tử phosphorus có 3 lớp electron. Ở lớp ngoài cùng của nguyên tử, phân lớp s chứa số electron tối đa, còn phân lớp p chỉ chứa một nửa số electron tối đa. Nguyên tử phosphorus có bao nhiêu electron?

16.
18.
17.
15.
Câu 16

Cấu hình electron của ion được thiết lập bằng cách thêm hoặc bớt electron, bắt đầu từ phân lớp ngoài cùng của cấu hình electron nguyên tử tương ứng. Ghép nối để hoàn thành cấu hình electron của các nguyên tử/ion sau:

- Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là .

- Cấu hình electron của cation Na+ .

- Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là .

- Cấu hình electron của anion Cl- .

1s22s22p63s23p61s22s22p61s22s22p63s23p51s22s22p63s23p41s22s22p63s21s22s22p63s1

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 17

Nguyên tố X có Z = 12. Khi nguyên tử nguyên tố X nhường đi 2 electron thì tạo thành ion X2+ có cấu hình electron là

1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p43s2.
Câu 18

Điền thông tin thích hợp để hoàn thành bài tập sau:

Hợp chất A có công thức M4X3. Tổng số hạt proton, neutron và electron trong phân tử A là 214. Tổng số hạt proton, neutron, electron của [M]4 nhiều hơn so với [X]3 trong A là 106. Biết rằng số hạt proton, neutron trong nguyên tử thoả mãn điều kiện bền sau: 1NZ1,51\le\dfrac{N}{Z}\le1,5, với N là số neutron, Z là số proton.

1. Công thức hoá học của A là .

2. Số electron độc thân của nguyên tử M là .

3. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là .

Câu 19

Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.

1. Nguyên tố R có tên gọi là , kí hiệu hoá học là .

2. Số hiệu nguyên tử của R là và số khối là .

3. Nguyên tử R có số electron lớp ngoài cùng là , số electron độc thân là .

Câu 20

Anion M2+ có cấu hình electron giống với nguyên tử khí hiếm argon. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

20.
17.
19.
18.