Câu 1

Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

trục quay đến điểm đặt của lực.
vật đến trục quay.
trục quay đến giá của lực.
vật đến giá của lực.
Câu 2

Momen của một lực đối với một trục quay có độ lớn là 20 N.m. Biết cánh tay đòn có độ dài là 2m. Độ lớn của lực có giá trị là

22 N.
5 N.
10 N.
40 N.
Câu 3

Một người gánh một thúng gạo và một thúng khoai, thúng gạo nặng 6 kg còn thúng khoai nặng 9 kg. Đòn gánh dài 1 m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Để hai thúng cân bằng, vị trí đòn gánh đặt trên vai người phải cách thúng gạo

30 cm.
40 cm.
90 cm.
60 cm.
Câu 4

Một lực có độ lớn 20 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 10 cm. Momen của lực tác dụng lên vật có giá trị

20 N.m.
30 N.m.
2 N.m.
200 N.m.
Câu 5

Điều kiện cân bằng của chất điểm có trục quay cố định được gọi là quy tắc

momen lực.
hình bình hành.
tổng hợp và phân tích lực.
hợp lực song song song.
Câu 6

Lực có tác dụng làm cho vật quay quanh một trục cố định khi giá của nó nằm trong mặt phẳng

chứa trục quay và vuông góc với trục quay.
chứa trục quay và song song với trục quay.
vuông góc với trục quay và đồng quy với trục quay.
vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 7

Momen lực

được tính bằng thương của lực với cánh tay đòn của nó.
cho biết cho độ mạnh yếu của lực.
luôn có giá trị dương.
là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
Câu 8

Đơn vị của momen lực là

N.sN.s.
N.mN.m.
m/sm/s.
kg.mkg.m.