Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105 Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105 Pa thì thể tích giảm 5 lít. Biết nhiệt độ khí không đổi, thể tích ban đầu của khí là
9 lít.
5 lít.
8 lít.
10 lít.
Câu
2
1đ
Nén đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng là 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là
60 kPa.
40 kPa.
100 kPa.
80 kPa.
Câu
3
1đ
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng lên tới áp suất 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là
4 lít.
8 lít.
12 lít.
16 lít.
Câu
4
1đ
Một khối khí có thể tích 50 lít ở áp suất 105 Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng lên 2.105Pa thì thể tích của khối khí đó là
25 lít.
50 lít.
100 lít.
12,5 lít.
Câu
5
1đ
Một xi-lanh chứa 200 cm3 ở áp suất 2.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Áp suất khí trong xi-lanh khi nhiệt độ không đổi là
4.105 Pa.
105 Pa.
3.105 Pa.
2.105Pa.
Câu
6
1đ
Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất
tăng lên 2 lần.
giảm đi 4 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 2 lần.
Câu
7
1đ
Trong hệ tọa độ (p,V) thì đường đẳng nhiệt có dạng
đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.
đường hyperbol.
đường parabol.
đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Câu
8
1đ
Định luật Bôi-lơ- Ma-ri-ốt chỉ đúng
với khí thực.
với khí lí tưởng.
khi áp suất cao.
khi nhiệt độ thấp.
Câu
9
1đ
Công thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?
Vp= hằng số.
TV= hằng số.
Tp= hằng số.
pV= hằng số.
Câu
10
1đ
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Áp suất, thể tích, khối lượng.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ.
Thể tích, nhiệt độ, khối lượng.
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng