Câu 1

Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây?

C, Cl, Fe, Na.
Na, C4H10, Ag, Au.
C, Al, CH4, Cu.
Na, C4H10, Ag, Au.
Câu 2

Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

H2O, KMnO4.
H2O, KClO3.
H2O, CO2.
KMnO4, KClO3.
Câu 3

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

Oxi chiếm 21% thể tích không khí.
Oxi không mùi, không vị.
Oxi nhẹ hơn không khí.
Oxi cần thiết cho sự sống.
Câu 4

Sự tác dụng của oxi với một chất khác là

sự khử.
sự cháy.
sự khử chậm.
sự oxi hóa.
Câu 5

Nhóm chất nào sau đây đều là oxit

ZnO, K2O, CO2, SO3.
HCl, MnO2, BaO, P2O5.
FeO, Fe2O3, NO2, HNO3.
CaCO3, CaO, NO2, MgO.
Câu 6

Oxit là hợp chất của một nguyên tố hóa học bất kì với

cacbon.
hidro.
oxi.
nitơ.
Câu 7

Lựa chọn những định nghĩa cho các loại phản ứng sau sao cho phù hợp.

Câu 8

Bari oxit có công thức hóa học là

BaO3.
BaO2.
BaO.
Ba2O.
Câu 9

Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là

70%.
60%.
90%.
80%.
Câu 10

Một oxit của photpho có phân tử khối bằng 142. Công thức hoá học của oxit là

P2O5.
P2O3.
PO.
PO2.
Câu 11

Một oxit của nitơ có tỉ lệ khối lượng giữa nito và oxi là 7: 8. Công thức của oxit là

N2O5.
N2O.
NO.
NO2.
Câu 12

Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam lưu huỳnh trong 2,24 lít khí O2 ở đktc. Sau phản ứng khối lượng SO2 thu được là

4,0 gam.
3,2 gam.
6,4 gam.
8,0 gam.
Câu 13

Số gam KClO3 cần dùng để điều chế 2,4 gam oxi là

10,4 gam.
18 gam.
21,4 gam.
6,125 gam.
Câu 14

Cho 56 kg vôi sống (thành phần chính là CaO) chứa 10% tạp chất tác dụng với nước dư. Khối lượng Ca(OH)2 thu được là

54,6 kg.
66,6 kg.
45,7 kg.
77,3 kg.
Câu 15

Đốt 0,3 mol cacbon trong bình chứa 0,2 mol khí oxi thì khối lượng khí cacbonic thu được là

10,2 gam.
9,7 gam.
12,4 gam.
8,8 gam.