Câu 1

Canxi oxit có tên thông thường là

nước vôi trong.
vôi tôi.
vôi sống.
đá vôi.
Câu 2

Canxi oxit tác dụng được với chất nào dưới đây?

NaOH.
Ca(OH)2.
CaCl2.
HCl.
Câu 3

Vôi sống tan trong nước tạo thành dung dịch

thạch cao lỏng.
xi măng.
nước vôi trong.
nước đá vôi.
Câu 4

Canxi oxit có thể tác dụng được với những chất nào sau đây?

CO2, HCl, NaCl, H2O
Mg, H2O, NaCl, NaOH.
CO2, HCl, NaOH, H2O.
H2O, CO2, HCl, H2SO4.
Câu 5

Hóa chất nào sau đây dùng để khử chua đất trong công nghiệp?

NaCl
CaO
CaCO3
HCl
Câu 6

Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam đá vôi CaCO3 thu được m gam vôi sống CaO và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m và V lần lượt là

5,6 gam và 2,24 lít.
5,6 gam và 4,48 lít.
11,2 gam và 2,24 lít.
11,2 gam và 4,48 lít.
Câu 7

Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là

SO2.
H2S.
SO3.
H2SO4.
Câu 8

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lưu huỳnh đioxit?

Chất khí không màu, không mùi, độc, nặng hơn không khí.
Chất khí không màu, mùi hắc, không độc, nặng hơn không khí.
Chất khí không màu, mùi hắc, độc, nhẹ hơn không khí.
Chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
Câu 9

Lưu huỳnh đioxit SO2

oxit axit.
oxit bazơ.
axit.
bazơ.
Câu 10

Hòa tan 12,6 gam natrisunfit Na2SO3 vào dung dịch axit clohiđric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là

4,48 lít.
2,24 lít.
6,72 lít.
3,36 lít.
Câu 11

Dãy các chất tác dụng được với lưu huỳnh đioxit là

HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3.
Na2O, CuO, SO3, CO2.
CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2.
Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2.
Câu 12

Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được muối X có khối lượng bằng m gam. Muối X và giá trị của m là

NaHSO3 và m = 10,4 gam.
NaHSO4 và m = 12 gam.
Na2SO4 và m = 14,2 gam.
Na2SO3 và m = 12,6 gam.
Câu 13

Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ . Oxit đó là

CuO.
CaO.
FeO.
MgO.