Câu 1

Liên kết hoá học được hình thành do sự di chuyển những eleron lớp ngoài cùng của nguyên tử để tạo thành cặp electron liên kết là

liên kết hidro.
liên kết ion.
liên kết kim loại.
liên kết cộng hóa trị.
Câu 2

Hợp chất có liên kết cộng hoá trị là

CCl4.
CaF2.
KBr.
NaF.
Câu 3

Hợp chất có liên kết ion là

NH3.
H2O.
CsF.
CHCl3.
Câu 4

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

O2, H2O, NH3.
HF, Cl2, H2O.
H2O, HF, H2S.
HCl, O2, H2S.
Câu 5

Dãy gồm các chất mà phân tử đều không phân cực là

HCl, C2H2, Br2.
NH3, Br2, C2H4.
HBr, CO2, CH4.
Cl2, CO2, Br2.
Câu 6

Cho các phân tử: HCl, HBr, HI, HF. Phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất là

HCl.
HI.
HBr.
HF.
Câu 7

Nguyên tố oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau liên kết, nó có cấu hình electron là

1s22s22p6.
1s22s22p63s2.
1s22s22p43s2
1s22s22p42p2
Câu 8

Cấu hình electron nào sau đây là bền nhất?

1s22s23s2.
1s22s22p2
1s22s22p3.
1s22s22p6.
Câu 9

Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của Si là 1,9. Liên kết hình thành trong phân tử SiO2 là liên kết

cộng hóa trị không phân cực.
công hóa trị phân cực.
cho nhận.
ion.
Câu 10

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?

Cl2, HCl, NaCl.
HCl, Cl2, NaCl.
NaCl, Cl2, HCl.
Cl2, NaCl, HCl.
Câu 11

Hợp chất nào dưới đây chứa đồng thời cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion?

HCl.
Na2SO4.
H2SO4.
MgO.
Câu 12

X, Y là những nguyên tố có đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 6, 16. Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là

X2Y và liên kết ion.
XY và liên kết ion.
XY và liên kết cộng hóa trị.
XY2 và liên kết cộng hóa trị.