Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
Sự tác dụng của kẽm với dung dịch H2SO4 loãng.
Sự tương tác của sắt và clo.
Sự phân hủy kali pemanganat khi đun nóng.
Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch.
Câu
2
1đ
Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa – khử?
Phản ứng thế.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng trao đổi.
Phản ứng hóa hợp.
Câu
3
1đ
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, ion Cu2+ trong đồng (II) clorua
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
bị oxi hóa.
bị khử.
Câu
4
1đ
Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào NH3 đóng vai trò chất oxi hoá?
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
Câu
5
1đ
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử?
Na2O + H2O → 2NaOH
NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
Na2CO3 + HCl → 2NaCl + H2O + CO2
4Na + O2 → 2Na2O
Câu
6
1đ
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu
7
1đ
Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O phân tử clo
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
bị oxi hóa.
bị khử.
Câu
8
1đ
Số oxi hoá của clo trong axit pecloric HClO4 là
-1.
+7.
+5.
+3.
Câu
9
1đ
Phản ứng tự oxi hóa, tự khử (tự oxi hóa - khử) là phản ứng có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hóa của các nguyên tử của cùng một nguyên tố. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trên?
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + 2Na → 2NaCl
Cl2 + H2O → HCl + HClO
Cl2 + H2 → 2HCl
Câu
10
1đ
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
CaO + H2O → Ca(OH)2
2NO2 → N2O4
2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO
Câu
11
1đ
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
NH4NO2 → N2 + 2H2O
CaCO3 → CaO + CO2
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Câu
12
1đ
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
SO3 + H2O → H2SO4
CO2 + C → 2CO
H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng