Câu 1

Động vật gây hạt cho cây trồng là

  1. mực.
  2. ốc vặn.
  3. ốc sên.

Câu 2

Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của ngành Thân mềm?

Có vỏ đá vôi.
Cơ thể phân đốt.
Hệ tiêu hóa phân hóa.
Có khoang áo.
Câu 3

Trong các loài sau, loài nào có khả năng làm sạch nước?

Ngao, mực.
Trai, hến.
Mực, bạch tuộc.
Sò, ốc sên.
Câu 4

Loài động vật có thể làm đồ trang sức là?

Bạch tuộc.
Trai.
Ốc vặn.
Ốc sên.
Câu 5

Những loài có tập tính sống vùi mình là

trai, mực, bạch tuộc.
trai, sò, ngao.
trai, sò, mực.
ốc sên, sò, mực.
Câu 6

Hóa thạch của một số vỏ ốc có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

Làm thực phẩm cho con người.
Làm trang sức.
Làm sạch môi trường nước.
Có giá trị về mặt địa chất.
Câu 7

Vỏ của động vật thân mềm được tạo thành từ .

Câu 8

Mai của mực thực chất là

tấm miệng phát triển thành.
khoang áo phát triển thành.
vỏ đá vôi tiêu giảm.
tấm mang tiêu giảm.
Câu 9

Loài nào sau đây có cấu tạo 2 mảnh vỏ?

Ốc, trai.
Sò, bạch tuộc.
Trai, sò.
Mực, sò.
Câu 10

Loài nào sau đây có giá trị xuất khẩu?

Ốc vặn, sò huyết.
Ốc sên, bào ngư.
Ốc sên, sò huyết.
Bào ngư, sò huyết.
Câu 11

Thân mềm thích nghi với đời sống di chuyển, săn mồi là .

sò, traimực, bạch tuộcsò, mực

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12

Những loài động vật thân mềm cấu tạo từ một vỏ xoắn ốc là

  1. mực, bạch tuộc
  2. ốc sên, ốc vặn
  3. sò, trai
.

Câu 13

Loài động vật sống ở nước ngọt là

trai sông, ốc vặnmực, sò huyết

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14

Ở mắt mực nang có

  1. 165000
  2. 105000
tế bào thụ cảm thị giác trên 1mm2.

Câu 15

Ở mắt mực ống hay mực thẻ có

  1. 165000
  2. 105000
tế bào thị giác trên 1mm2.