Câu 1

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
Câu 2

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:

Bò, dơi, bồ câu
Rắn, thằn lằn, voi
Ruồi giấm, ếch, cá
Chuột, thỏ, ếch
Câu 3

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:

Cá heo, trâu, cừu
Châu chấu, dơi, chim én
Chó, mèo, cá chép
Cá sấu, ếch, ngựa
Câu 4

Loài sinh vật nào dưới đây có khả năng chịu lạnh tốt nhất?

rứng ếch
ấu trùng ngô
ấu trùng cá
Gấu Bắc cực
Câu 5

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra
Số lượng lỗ khí của lá tăng lên
Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó
Bề mặt lá có tầng cutin dầy
Câu 6

Những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thường có hiện tượng:

Cây rụng nhiều lá
Tăng cường oxi hoá chất để tạo năng lượng giúp cây chống lạnh
Tăng cường hoạt động hút nước và muối khoáng
Hoạt động quang hợp và tạo chất hữu cơ tăng lên
Câu 7

Câu có nội dung đúng là:

Cừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển
Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa
Gấu Bắc cực vào mùa đông có bộ lông trắng và dày
Chuột sống ở sa mạc vào mà hè có màu trắng
Câu 8

Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:

Giảm bớt lượng khí khổng của lá
Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày
Tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn
Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường
Câu 9

Loài động vật dưới đây có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh:

Hươu, nai
Gấu Bắc cực
Cừu
Chim én
Câu 10

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

chim, thú, bò sát
Cá, chim, thú
Bò sát, lưỡng cư
Chim và thú
Câu 11

Sinh vật không có cơ thể biến nhiệt là:

Vi sinh vật, nấm, thực vật
Các động vật thuộc 3 lớp: cá, lưỡng cư, bò sát
Chim, thú
Động vật không xương sống
Câu 12

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

Cây hướng dương
Cây rêu, cây thài lài
Cây mía
Cỏ lạc đà

Câu 13

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

Cỏ lạc đà
Cây mía
Cây rêu, cây thài lài
Cây hướng dương

Câu 14

Cây xanh dưới đây chịu đựng được môi trường khô hạn là:

Xương rồng
Cây su hào
Cây bắp cải
Cây rau muống
Câu 15

Động vật nào dưới đâythuộc nhóm động vật ưa khô?

Hà mã
ếch, muỗi
Cá sấu, cá heo
Thằn lằn
Câu 16

Đặc điểm thường gặp ở những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là:

Cây có lá tiêu giảm, biến thành gai
Cây biến dạng thành thân bò
Cây có phiến lá to, rộng và dầy
Cây có phiến lá hẹp, mô giậu kém phát triển
Câu 17

Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?

Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.
Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.
Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.
Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây.
Câu 18

Với các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới, chồi cây có các vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có các lớp bần dày. Những đặc điểm này có tác dụng gì?

Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao.
Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ cây.
Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.
Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.
Câu 19

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì ?

Hạn sự thoát hơi nước
Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.
Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước
Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước
Câu 20

Quá trình quang hợp của cây chỉ có thể diễn ra bình thường ở nhiệt độ môi trường nào?

25oC35oC25^oC-35^oC
20oC30oC20^oC-30^oC
0oC40oC0^oC-40^oC
10oC40oC10^oC-40^oC
Câu 21

Ở nhiệt độ quá cao (cao hơn 40oC40^oC) hay quá thấp (0oC0^oC) các hoạt động sống của hầu hết các loại cây xanh diễn ra như thế nào?

Quang hợp giảm thiểu và ngưng trệ, hô hấp ngưng trệ.
Quang hợp giảm.– hô hấp tăng.
Quang hợp tăng – hô hấp tăng.
Các hạt diệp lục được hình thành nhiều.
Câu 22

Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.
Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường.
Câu 23

Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng lạnh có ý nghĩa giúp chúng giữ nhiệt cho cơ thể chống rét là:

Có chi dài hơn.
Đệm thịt dưới chân dày.
Cơ thể có lông dày và dài hơn ( ở thú có lông).
Chân có móng rộng.
Câu 24

Ở động vật biến nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.
Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường.
Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 25

Phiến lá của cây ưa ẩm, ưa sáng khác với cây ưa ẩm, chịu bóng ở điểm nào?

Phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển, màu xanh sẫm.
Phiến lá hẹp, màu xanh nhạt, mô giậu phát triển.
Phiến lá to, màu xanh sẫm, mô giậu kém phát triển.
Phiến lá nhỏ, mỏng, lỗ khí có ở hai mặt lá, mô giậu ít phát triển
Câu 26

Phiến lá của cây ưa ẩm, chịu bóng khác với cây ưa ẩm, ưa sáng ở điểm nào?

Phiến lá hẹp, lá có lớp lông cách nhiệt.
Phiến lá hẹp, màu xanh nhạt, mô giậu phát triển.
Phiến lá mỏng, rộng bản, mô giậu ít phát triển.
Phiến lá dày, có nhiều tế bào kích thước lớn chứa nước.
Câu 27

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào?

Cơ thể mọng nước, bản lá rộng
Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng.
Lá và thân cây tiêu giảm.
Hoặc cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai.
Câu 28

Nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào lên đời sống thực vật?

đến hình thái, cấu tạo, hoạt động sinh lý và sự phân bố của thực vật.
đến sự dài ra của thân
đến cấu tạo của rễ
đến sự biến dạng của cây có rễ thở ở vùng ngập nước .
Câu 29

Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?

Nhóm sinh vật hằng nhiệt.
Nhóm sinh vật biến nhiệt.
Nhóm sinh vật ở cạn.
Nhóm sinh vật ở nướC
Câu 30

Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng?

Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng chống chịu với gió bão.
Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cây hạn chế tác động của ánh sáng.
Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng bảo vệ được khỏi con người phá hoại.
Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng giảm sự thoát hơi nước trong điều kiện khô hạn của sa mạc.
Câu 31

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật biến nhiệt?

Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.
Bồ câu, mèo, thỏ, dơi.
Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo.
Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.
Câu 32

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?

Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói.
Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.
Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi.
Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.
Câu 33

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật chịu hạn?

Cây thuốc bỏng, cây thông, cây rau bợ.
Cây rau mác, cây xương rồng, cây phi lao.
Cây xương rồng, cây thuốc bỏng, cây thông, cây phi lao.
Cây xương rồng, cây phi lao, cây rau bợ, cây rau má
Câu 34

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô?

Ếch, ốc sên, lạc đà.
Lạc đà, thằn lằn, kỳ nhông.
Ốc sên, giun đất, thằn lằn.
Giun đất, ếch, ốc sên.
Câu 35

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa ẩm?

Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà.
Ốc sên, thằn lằn, giun đất.
Ếch, lạc đà, giun đất.
Ếch, ốc sên, giun đất.
Câu 36
Tóm tắt

1. Ảnh hưởng của nhiệt độ

- Nhiệt độ của môi trường có ảnh hưởng tới hình thái, hoạt động sinh lí của sinh vật.

- Đa số các loài sống trong phạm vi nhiệt độ 0 - 500C. Tuy nhiên, cũng có 1 số sinh vật nhờ khả năng thích nghi cao nên có thể sống được ở nhiệt độ rất thấp hoặc rất cao.

- Sinh vật được chia thành hai nhóm: sinh vật hằng nhiệt và sinh vật biến nhiệt.

2. Ảnh hưởng của độ ẩm

- Thực vật và động vật đều mang nhiều đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường có độ ẩm khác nhau.

- Thực vật được chia thành 2 nhóm: thực vật ưa ẩm và chịu hạn.

- Động vật cũng chia thành 2 nhóm: động vật ưa ẩm và ưa khô.

Câu 37

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Dựa vào tác động của nhiệt độ lên đời sống sinh vật, sinh vật được chia thành nhóm.

Câu 38

Tìm lỗi sai trong câu sau và sửa lại cho đúng

Thực vật chịu hạn ví dụ như cây lúa.

(Bạn còn 2 lựa chọn)
Câu 39

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Căn cứ vào ảnh hưởng của độ ẩm đến đời sống của độn vật, động vật được chia thành 2 nhóm là: động vật và ưa khô.

Câu 40

Gạch chân dưới từ chưa chính xác trong câu sau

Động vật ưa khô (chịu hạn) như lạc đà, tê tê, thằn lằn và ếch nhái. 

Câu 41

Chia nhóm các sinh vật sau sao cho đúng.

  • Thỏ
  • Thằn lằn
  • Ếch
  • Người
  • Bồ câu
  • Nấm
  • Mèo
  • Cá

Sinh vật hằng nhiệt

    Sinh vật biến nhiệt

      Câu 42

      Kéo thả từ thích hợp vào ô trống

      Nhóm sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường.

      biến nhiệt ở nước ở cạnhằng nhiệt

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 43

      Ghép nối các đặc điểm của sinh vật với tên gọi sao cho phù hợp.

      Sinh vật hằng nhiệt
      Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
      Sinh vật ưa ẩm
      Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
      Sinh vật biến nhiệt
      Sống ở sa mạc, vùng cát khô, trên đồi, ...
      Sinh vật chịu hạn
      Sống ở những nơi như ao hồ, sông suối, trong đất, ...
      Câu 44

      Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

      Một số sinh vật có thể sống trong điều kiện nhiệt độ rất thấp.

      Ví dụ ấu trùng sâu ngô chịu được nhiệt độ

      1. -35
      2. -30
      3. -27
      4. -25
      0C.

      Câu 45

      Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

      Đa số các loài sống trong phạm vi nhiệt độ

      1. 0 - 50
      2. dưới 0
      3. trên 50
      4. 30 - 45
      0C.

      Câu 46

      Chia nhóm các nội dung dưới đây sao cho phù hợp.

      • Giun đất
      • Thanh long
      • Cây lúa
      • Tê tê
      • Cây cói
      • Ốc sên
      • Cỏ sa mạc
      • Xương rồng
      • Ếch
      • Cây ráy
      • Lạc đà

      Thực vật ưa ẩm

        Thực vật chịu hạn

          Động vật ưa ẩm

            Động vật chịu hạn