Câu 1

Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon

trong phân tử có một vòng no
trong phân tử chỉ có liên kết đơn
trong phân tử chỉ có một liên kết đơn
trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi
Câu 2

Ankan có đồng phân cấu tạo :

mạch vòng và mạch hở
mạch vòng và không vòng
mạch cacbon không nhanh và mạch nhánh cacbon có nhánh
khác nhau về vị trí liên kết đôi
Câu 3

Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng:

CnH2n6C_nH_{2n-6}
CnH2n2C_nH_{2n-2}
CnH2nC_nH_{2n}
CnH2n+2C_nH_{2n+2}
Câu 4

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y là :

C2H6C_2H_6
C4H10C_4H_{10}
C5H12C_5H_{12}
C3H8C_3H_8
Câu 5

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là :

C2H6C_2H_6
C3H8C_3H_8
C5H12C_5H_{12}
C4H10C_4H_{10}
Câu 6

Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan:

tăng dần
giảm dần
không đổi
biến đổi không theo quy luật
Câu 7

Ankan 2 - metylbutan tạo được bao nhiêu gốc ankyl (gốc hoá trị I) ?

Bốn gốc
Hai gốc
Ba gốc
Năm gốc
Câu 8

Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12C_5H_{12}:

5 đồng phân
3 đồng phân
4 đồng phân
6 đồng phân
Câu 9

Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính ?

CH3CH2CBr2CH3CH_3CH_2CBr_2CH_3
CH3CH2CH2CH2BrCH_3CH_2CH_2CH_2Br
CH3CH2CH2CHBr2CH_3CH_2CH_2CHBr_2
CH3CH2CHBrCH3CH_3CH_2CHBrCH_3
Câu 10

Đốt cháy hoàn toàn 2,20 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2CO_2 (đktc). Công thức phân tử của X là

C2H6C_2H_6
C4H10C_4H_{10}
CH4CH_4
C3H8C_3H_8
Câu 11

Khi butan tác dụng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 thu được sản phẩm chính là

CH3CH2CHBrCH3CH_3CH_2CHBrCH_3
CH3CH2CH2CH2BrCH_3CH_2CH_2CH_2Br
CH3CH2CH2CHBr2CH_3CH_2CH_2CHBr_2
CH3CH2CBr2CH3CH_3CH_2CBr_2CH_3
Câu 12

Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí hiđro và muội than, thấy thể tích thu được gấp 5 lần thể tích ankan X (đo ở cùng điệu kiện về nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là :

C3H8C_3H_8
C2H6C_2H_6
CH4CH_4
C4H10C_4H_{10}
Câu 13

Cho isopentan tác dụng với Br2Br_2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là:

CH3CH2CBr(CH3)2CH_3CH_2CBr\left(CH_3\right)_2
CH3CHBrCH(CH3)2CH_3CHBrCH\left(CH_3\right)_2
(CH3)2CHCH2CH2Br\left(CH_3\right)_2CHCH_2CH_2Br
CH3CH(CH3)CH2BrCH_3CH\left(CH_3\right)CH_2Br
Câu 14

Ankan X có công thức phân tử C5H12C_5H_{12} tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là :

neopentan
pentan
2,2-đimetylpropan
isopentan
Câu 15

Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12C_5H_{12} khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là :

2,2 - đimetylpropan
2,3 - đimetylpropan
isopentan
pentan
Câu 16

Cho isopentan tác dụng với Br2Br_2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobro có công thức cấu tạo là:

CH3CH(CH3)CH2BrCH_3CH\left(CH_3\right)CH_2Br
(CH3)2CHCH2CH2Br\left(CH_3\right)_2CHCH_2CH_2Br
CH3CHBrCH(CH3)2CH_3CHBrCH\left(CH_3\right)_2
CH3CH2CBr(CH3)2CH_3CH_2CBr\left(CH_3\right)_2
Câu 17

Brom hoá ankan X chỉ tạo được một dẫn xuất monobrom Y duy nhất. Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207. Ankan X có tên là :

neopentan
n-pentan
isopentan
isobutan
Câu 18

Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12C_5H_{12} khi tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là :

n-pentan
isopentan
neopentan
2-metylbutan
Câu 19

Hiđrocabon C3H8C_3H_8 tác dụng với clo có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất điclo đồng phân của nhau ?

3 đồng phân
2 đồng phân
4 đồng phân
6 đồng phân
Câu 20

Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12C_5H_{12} tác dụng với clo tạo được 2 dẫn xuất điclo duy nhất đồng phân của nhau. Tên của X là :

2-metylbutan
neopentan
isopentan
pentan
Câu 21

Ankan Y tác dụng với brom sinh ra hỗn hợp 2 dẫn xuất monobrom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 61,5. Tên của Y là :

propan
butan
isobutan
2-metylbutan
Câu 22

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít ankan X (đktc) sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy sục vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy có 40,00 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là :

C3H6C_3H_6
C3H8C_3H_8
C4H10C_4H_{10}
C2H6C_2H_6
Câu 23

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm propan và butan thu được 7,84 lít khí CO2CO_2. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của propan trong hỗn hợp bằng :

25%
50%
75%
60%
Câu 24

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp 2 ankan X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,60 lít khí CO2CO_2. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân tử của X và Y là :

C2H6;C3H8C_2H_6;C_3H_8
C2H6;C4H10C_2H_6;C_4H_{10}
C2H6;C3H6C_2H_6;C_3H_6
C3H8;C4H10C_3H_8;C_4H_{10}
Câu 25

Khi phân huỷ hoàn toàn hiđrocacbon X trong điều kiện không có không khí, thu được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích của hiđrocacbon X (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là :

C2H6C_2H_6
C6H14C_6H_{14}
C4H10C_4H_{10}
C5H12C_5H_{12}
Câu 26

Đốt cháy hoàn toàn 4,84 lít hỗn hợp X (đktc) gồm metan và cacbon oxit thu được hỗn hợp khí và hơi. Thể tích của metan trong hỗn hợp bằng:

2,24 lít
5,60 lít
3,36 lít
4,48 lít
Câu 27

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm metan và cacbon oxit thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng 6,2 gam. Phần trăm thể tích của metan trong hỗn hợp bằng :

50%
30%
25%
45%
Câu 28

Nhiệt phân nhanh khí metan thu được hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen (giả sử hiệu suất phản ứng nhiệt phân metan bằng 100%). Hỗn hợp X có tỉ khối so với hiđro bằng :

8
10
4
5
Câu 29

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

Crakinh butan
Từ phản ứng của các bon với hiđro
Chưng cất từ khí dầu mỏ
Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
Câu 30

Để tách riêng rẽ từng chất từ hỗn hợp pentan (nhiệt độ sôi bằng 360C36^0C), octan (nhiệt độ sôi bằng 1260C126^0C) có thể dùng phương pháp :

chiết
chưng cất thường
kết tinh lại
chưng cấp dưới áp suất thấp
Câu 31

Trong công nghiệp, metan được lấy từ:

Sự phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ
Khí dầu mỏ và khí thiên nhiên
Quá trình chưng cất phân đoạn dầu mỏ
Quá trình tổng hợp từ C và H
Câu 32

Trong đời sống hằng ngày có thể điều chế metan bằng cách nào dưới đây ?

Phân huỷ yếm khí từ các chất hữu cơ
Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước
Crackinh butan
Chưng cất phân đoạn dầu mỏ
Câu 33

Nối CTCT của các ankan với tên gọi tương ứng:

Câu 34

Ankan có CTPT là C5H12 có 3 đồng phân. Hãy nối tên của các đồng phân với CTCT tương ứng