Câu 1

Trong phân tử benzen có :

12 liên kết đơn, 3 liên kết đôi.
6 liên kết đơn, 3 liên kết đôi.
9 liên kết đơn, 6 liên kết đôi.
3 liên kết đơn, 3 liên kết đôi.
Câu 2

Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử Cacbon. Hợp chất này tham gia phản ứng thế brôm , không tham gia phản ứng cộng brôm . Hợp chất đó là:

Etilen
Metan
Axetilen
Benzen
Câu 3

Để chứng minh phản ứng của benzen với brom là phản ứng thế, người ta dùng

Giấy quỳ tím
Dung dịch NaOH
Phenolphtalein
Dung dịch H2SO4
Câu 4

Phân tử nào sau đây có cấu tạo là mạch vòng sáu cạnh đều nhau ba liên kết đơn đôi xen kẻ nhau ?

Propan.
Xiclohexan
Axetilen.
Benzen
Câu 5

Phản ứng đặc trưng của benzen là

phản ứng cháy.
phản ứng thế với clo (có ánh sáng)
phản ứng thế với brom (có bột sắt).
phản ứng cộng với hiđro (có niken xúc tác).
Câu 6

Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là

A
C6H6+BrC6H5Br+HC_6H_6+Br\rightarrow C_6H_5Br+H
B
C6H6+Br2C6H6Br2C_6H_6+Br_2\rightarrow C_6H_6Br_2
C
C6H6+Br2C6H6Br+HBr(xt:Fe,t0)C_6H_6+Br_2\rightarrow C_6H_6Br+HBr\left(xt:Fe,t^0\right)
D
C6H6+Br2C6H5Br+HBr(xt:Fe,to)C_6H_6+Br_2\rightarrow C_6H_5Br+HBr\left(xt:Fe,t^o\right)
Câu 7

Trong các hiđrocacbon sau khi đốt hiđrocacbon nào sinh ra nhiều muội than ?

C6H6C_6H_6
C2H6C_2H_6
CH4CH_4
C2H4C_2H_4
Câu 8

Một hợp chất hữu cơ A có phân tử khối là 78 đvC. Vậy A là

C6H6C_6H_6
C2H2C_2H_2
C6H12C_6H_{12}
C2H4C_2H_4
Câu 9

Cần bao nhiêu kg oxi để đốt cháy hết 4 kg benzen chứa 2,5% tạp chất không cháy?

36 kg
24 kg
16 kg
12 kg
Câu 10

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen ? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

18,353 gam
15,6 gam.
32 gam
13,26 gam.
Câu 11

Cho 7,8 gam benzen phản ứng với brom dư (có bột sắt xúc tác) hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng brombenzen thu được là

12,56 gam.
19,625 gam.
23,8 gam
15,7 gam.
Câu 12

Tính chất đặc trưng của benzen là:

Chất lỏng, có mùi đặc trưng, không tan trong nước
Chất rắn, hòa tan tốt trong nước
Chất lỏng, cháy cho ngọn lửa sáng
Chất khí, có mùi đặc trưng, không tan trong nước
Câu 13

Cho benzen + Cl2Cl_2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:

C6H6Cl6C_6H_6Cl_6
pC6H4Cl2p-C_6H_4Cl_2
mC6H4Cl2m-C_6H_4Cl_2
C6H5ClC_6H_5Cl
Câu 14

Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

cộng, nitro hoá.
cộng, brom hoá.
thế, cộng.
cháy, cộng.
Câu 15

Ứng dụng của benzen:

Làm dung môi hòa chất hữu cơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm.
Nguyên liệu sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, thuốc trừ sâu..
Sản xuất chất dẻo
Cả 3 đáp án trên
Câu 16

Ứng dụng nào benzen không có:

Dùng trực tiếp làm dược phẩm
Làm dung môi
Làm nhiên liệu
Tổng hợp monome
Câu 17

Thuốc trừ sâu 6,6,6 được điều chế trực tiếp từ:

Axetilen
Metyl benzen
Benzen
Etilen
Câu 18

Cho benzen vào 1 lọ đựng clo dư rồi đưa ra ánh sáng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82kg chất sản phẩm. tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là:

hexaclran; 1,56kg
Clobenzen; 1,56kg
hexacloxiclohexan; 1,65kg
hexaclobenzen; 6,15kg
Câu 19

Cho 100ml benzen (d=0,879g/ml) tác dụng với một lượng vừa đủ brom khan (xúc tác bột sắt, đung nóng) thu được 80ml brombenzen (d=1,495g/ml). Hiệu suất brom hóa đạt là:

65,35%
67,6%
73,49%
85,3%
Câu 20

Dãy đồng đẳng của benzen và ankylbenzen có công thức chung là

CnH2n-7 (n≥7).
CnH2n-3 (n≥6).
CnH2n-6 (n≥6).
CnH2n+6 (n≥6).
Câu 21

Lựa chọn tên gọi phù hợp cho các hợp chất hữu cơ sau:

1,4-đimetylbenzen.
Propylbenzen
m-đimetylbenzen.
1,2-đimetylbenzen.