Câu 1

Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là

xe gắn máy.
sản phẩm tin học.
tàu biển.
ô tô.

Câu 2

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

công nghiệp xây dựng.
công nghiệp sản xuất điện tử.
công nghiệp dệt, vải các loại.
công nghiệp chế tạo.

Câu 3

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự phát triển giao thông vận tải biển Nhật Bản?

Nhiều vũng, vịnh sâu thuận lợi xây dựng cảng
Nhu cầu xuất và nhập khẩu hàng hóa gia tăng
Nhu cầu du lịch nước ngoài của dân tăng cao
Đất nước quần đảo có vùng biển rộng bao bọc
Câu 4

Nông nghiệp có vai trò

  1. quan trọng
  2. thứ yếu
trong nền kinh tế Nhật Bản.

Câu 5

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng, hiện đứng hàng

  1. thứ ba
  2. thứ hai
  3. thứ tư
  4. thứ năm
thế giới.

Câu 6

Nhật Bản đứng hàng

  1. thứ tư
  2. thứ ba
  3. thứ nhất
  4. thứ hai
về thương mại.

Câu 7

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản
Sản xuất điện tử
Câu 8

Ở Nhật Bản, công nghiệp chế tạo chiếm khoảng % giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

70504060

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng

  1. thứ tư
  2. thứ nhất
  3. thứ hai
  4. thứ ba
thế giới.

Câu 10

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.
tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.
tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.
thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.
Câu 11

Sản lượng gạo của Nhật Bản giảm nhưng vẫn đáp ứng được gần 100% nhu cầu trong nước là do :

Sự thay đổi trong cơ cấu bữa ăn
Tăng mức tiêu thụ thịt sữa
Chuyển sang ăn nhiều
Dân số ngày càng tăng
Câu 12

Động lực nào sau đây là quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn trên thế giới
Ít phải chi phí cho quân sự
Có vị trí địa lí thuận lợi
Người lao động có tính năng động rất đặc biệt
Câu 13

Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển chính thức (ODA) là:

Hoa Kỳ
Nhật Bản.
CHLB Đức.
Trung Quốc.

Câu 14

Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là

ô tô.
sản phẩm tin học.
tàu biển.
xe gắn máy.

Câu 15

Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm làm ra là

ô tô.
sản phẩm tin học.
rô bốt (người máy).
tàu biển.

Câu 16

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là:

Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
CHLB Đức.

Câu 17

Trong cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của Nhật Bản, hàng công nghiệp chế biến (tàu biển, ô tô, xe gắn máy, sản phẩm tin học..) chiếm bao nhiêu?

98%
88%
99%
89%

Câu 18

Vùng kinh tế đảo Hô-cai-đô không có đặc điểm nổi bật là:

rừng bao phủ phần lớn diện tích.
trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả.
phát triển mạnh công nghiệp khai thác và chế biến gỗ.
mật độ dân cư thưa thớt.

Câu 19

Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dịch vụ là

vi mạch và chất bán dẫn.
rô bốt (người máy).
sản phẩm tin học.
vật liệu truyền thông.

Câu 20

Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là

rô bốt (người máy).
vi mạch và chất bán dẫn.
sản phẩm tin học.
vật liệu truyền thông.

Câu 21

Vùng kinh tế đảo Kiu-xiu của Nhật Bản không có đặc điểm nổi bật là:

trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả.
phát triển công nghiệp nặng.
mật độ dân cư thưa thớt.
phát triển khai thác than và luyện thép.

Câu 22

Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là:

chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.
chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.
những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.
chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.

Câu 23

Trong thời kỳ 1985-2003 là sản lượng cá khai thác của Nhật Bản

giảm mạnh và có biến động.
liên tục giảm và giảm mạnh.
tăng liên tục nhưng còn tăng chậm.
tăng nhưng còn biến động.

Câu 24

Củ cải đường chỉ được trồng ở vùng kinh tế/đảo nào của Nhật Bản?

Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.

Câu 25

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo nào ở Nhật Bản?

Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.

Câu 26

Đâu không phải là hãng nổi tiếng trong sản xuất điện tử của Nhật Bản?

Hitachi.
Sony.
Toyota.
Toshiba.
Câu 27

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu lương thực từ bên ngoài.
mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.
diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
Câu 28

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp rẻ hơn.
diện tích đất sản xuất nông nghiệp rất ít.
ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
Câu 29

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
ngành đánh bắt hải sản phát triển.
công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
Câu 30

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
có nguồn lao động dự trữ vô cùng dồi dào và giá rẻ.
có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.
Câu 31

Kinh tế đối ngoại của Nhật Bản không hoạt động nào sau đây?

Xuất nhập khẩu.
Hỗ trợ vũ khí.
Viện trợ chính phủ.
Đầu tư ra nước ngoài.
Câu 32

Vùng kinh tế/đảo Hôn-su của Nhật Bản không có đặc điểm nổi bật là

tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất.
dân số đông nhất.
diện tích rộng lớn nhất.
kinh tế phát triển nhất.

Câu 33

Các trung tâm công nghiệp Xap-pô-rô, Mu-rô-ran nằm ở vùng kinh tế/đảo nào của Nhật Bản?

Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.

Câu 34

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ, giấy và xenlulô là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo nào ở Nhật Bản?

Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.

Câu 35

Các trung tâm công nghiệp Phu-cu-ô-ca, Na-ga-xa-ki nằm ở vùng kinh tế/đảo nào của Nhật Bản?

Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.

Câu 36

Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Cô-bê tạo nên "chuỗi đô thị" nằm ở vùng kinh tế/đảo nào ở Nhật Bản?

Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.

Câu 37

Trong các vùng kinh tế/đảo của Nhật Bản, vùng kinh tế đảo có dân cư thưa thớt là

Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.

Câu 38

Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo nào ở Nhật Bản?

Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.

Câu 39

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu do đâu?

Hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
Nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
Thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
Câu 40

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.
Chăn nuôi còn kém phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Câu 41

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
Câu 42

Quặng đồng được khai thác tại vùng kinh tế /đảo nào ở Nhật Bản?

Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Kiu-xiu.

Câu 43

Miền Đông Nam trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo nào ở Nhật Bản?

Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.

Câu 44

Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt là khai thác than và luyện thép là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo nào của Nhật Bản?

Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.

Câu 45

Vùng kinh tế/ đảo nào có diện tích rộng nhất, dân số đông nhất và kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản?

Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.

Câu 46

Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

đứng hàng đầu thế giới.
đứng hàng thứ tư thế giới.
đứng hàng thứ ba thế giới.
đứng hàng thứ hai thế giới.

Câu 47

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

ngô.
lúa mì.
lúa gạo.
tơ tằm.

Câu 48

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

phát triển theo hướng thâm canh.
đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.
diện tích đất nông nghiệp ít.

Câu 49

Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng

1,0%.
2,0%.
3,0%.
4,0%.

Câu 50

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.

Câu 51

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng và hiện đứng mấy thế giới?

4.
1.
3.
2.

Câu 52

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.
Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.

Câu 53

So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản

đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.
đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức.
đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.
đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.

Câu 54

Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng thứ mấy thế giới?

5.
4.
3.
2.

Câu 55

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành nào có vai trò hết sức to lớn?

Tài chính và giao thông vận tải.
Tài chính và du lịch.
Thương mại và tài chính.
Thương mại và du lịch.

Câu 56

Đâu không phải là hãng nổi tiếng trong công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

Toyota.
Sony.
Nissan.
Hitachi

Câu 57

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là

sản xuất điện tử.
chế tạo máy.
dệt.
đóng tàu biển.

Câu 58

Nhật Bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp

vi mạch và chất bán dẫn.
xe gắn máy và ô tô.
rô bốt (người máy).
vật liệu truyền thông.

Câu 59

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp

vật liệu truyền thông.
rô bốt (người máy).
vi mạch và chất bán dẫn.
xe gắn máy và ô tô.

Câu 60

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.

Câu 61

Ngành công nghiệp được coi là mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là

công nghiệp chế tạo máy.
xây dựng và công trình công cộng.
công nghiệp sản xuất điện tử.
công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

Câu 62

Các sản phẩm nổi bật của ngành công nghiệp chế tạo Nhật Bản là

xe gắn máy, đầu máy xe lửa.
ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.
tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.
tàu biển, ô tô, xe gắn máy.