Câu 1

Hoàn thành các biện pháp giữ gìn làng nghề truyền thống.

1. Khuyến khích sử dụng nghề truyền thống.

2. , giới thiệu nghề truyền thống.

3. Tạo điều kiện cho học sinh được , khám phá làng nghề truyền thống.

4. triển lãm, hội thi nghề truyền thống.

5. du lịch gắn liền với làng nghề truyền thống.

Quảng báthử nghiệmTổ chứcsản phẩmTuyên truyền

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Sắp xếp trình tự bài thu hoạch sau trải nghiệm nghề truyền thống.

  • Cảm nhận sau khi tham gia.
  • Địa điểm thời gian trải nghiệm.
  • Những điều đã học được.
  • Những hoạt động trải nghiệm đã tham gia.
  • Tên nghề đã trải nghiệm.
Câu 3

Hành động đảm bảo an toàn lao động nghề truyền thống.

1. Sử dụng khi thực hiện công việc (quần áo, mũ, kính,...).

2. máy móc, trang thiết bị .

3. khi sử dụng trang thiết bị.

4. Nếu phát hiện vấn đề, ngay cho chủ sở hữu hoặc chính quyền.

Kiểm trabáo cáođồ bảo hộCẩn thậnthường xuyên

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Đâu không phải phẩm chất đặc trưng khi làm nghề truyền thống?

Kiên nhẫn, tỉ mỉ.
Yêu nghề.
Kĩ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Chăm chỉ.
Câu 5

Vai trò của làng nghề truyền thống.

1. bản sắc văn hóa dân tộc.

2. Tạo cho người dân.

3. phát triển văn hóa.

du lịchLưu giữThúc đẩycông ăn việc làm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Sắp xếp trình tự cuộc phỏng vấn người làm nghề truyền thống.

  • Những hoạt động đặc trưng của nghề.
  • Vai trò, ý nghĩa của nghề với địa phương, xã hội.
  • Những điều cần thực hiện để đảm bảo an toàn lao động.
  • Yêu cầu đối với người làm nghề.
  • Những trang thiết bị, dụng cụ lao động.
  • Cảm xúc người được phỏng vấn với nghề.
  • Những sản phẩm chủ yếu của nghề.
  • Lịch sử nghề truyền thống.
  • Lời cảm ơn.
  • Lời chào hỏi.
Câu 7

Đâu không phải yếu tố cần thiết khi giới thiệu nghề truyền thống.

Lịch sử nghề.
Quá trình tạo ra sản phẩm.
Đức tính cần có khi làm nghề truyền thống.
Trải nghiệm bản thân.
Câu 8

Đâu không phải yếu tố được bài học hướng tới về mối liên hệ gì giữa em với nghề truyền thống?

Đặc điểm của em.
Khả năng của em.
Sở thích của em.
Đạo đức của em.
Câu 9

Sắp xếp các biện pháp rèn luyện với những đặc điểm chưa phù hợp với công việc nghề truyền thống sao cho hợp lí.

  • Trồng cây.
  • Làm việc nhà.
  • Kiên trì hoàn thành việc đã nhận.
  • Ghi chép những việc cần làm hằng ngày (làm giấy nhắc việc).
  • Chú ý quan sát.
  • Thử làm một vài đồ bằng tay.

  • Suy nghĩ kĩ trước khi hành động, nói.

  • Đi du lịch sinh thái để tận hưởng tự nhiên.
  • Dành thời gian tập thể dục.
  • Làm việc từ từ, cẩn thận.
  • Làm quen với hoạt động đan lát, nặn đất,...

Chưa cẩn thận.

    Chưa có hứng thú với những hoạt động thao tác bằng tay chân.

      Chưa thấy hứng thú làm những việc được tương tác với vật dụng và nguyên vật liệu tự nhiên như: đất, gỗ, đá, tre, nứa,...

        Câu 10

        Đâu không phải yêu cầu của nghề truyền thống?

        Không ngại lao động chân tay.
        Có khả năng sử dụng các công cụ lao động bằng tay.
        Thích làm những công việc liên quan đến máy móc, công nghệ thông tin.
        Cần cù, cẩn thận.