Câu 1

Nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm làm thành

  1. thuỷ chế
  2. lượng nước
  3. lưu lượng
của nó.

Câu 2

Các sông đổ nước vào một con sông chính, được gọi là các .

chi lưu lưu vực sôngphụ lưu

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Hồ Trị An là hồ được hình thành do

con người xây dựng.
khúc uốn của sông.
sụt đất.
núi lửa.
Câu 4

Hồ Tơ Nưng ở Plây-Ku được hình thành do

núi lửa.
băng hà.
khúc uốn của sông.
sụt đất.
Câu 5

Hồ nào dưới đây là hồ móng ngựa?

Hồ Tây ở Hà Nội.
Hồ Trị An ở Đồng Nai.
Hồ Tơ Nưng ở Plây-Ku.
Hồ Hoàn Kiếm ở Hà Nội.
Câu 6

Các hồ móng ngựa được hình thành do

sụt đất.
băng hà.
núi lửa.
khúc uốn của sông.
Câu 7

Hồ nước mặn thường có ở những nơi

khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, nhưng có độ bốc hơi lớn.
có nhiều sinh vật phát triển trong hồ.
khí hậu khô hạn, ít mưa, độ bốc hơi lớn.
gần biển do có nước ngầm mặn.
Câu 8

Thủy chế của sông tương đối đơn giản nếu sông phụ thuộc vào

nhiều miền khí hậu khác nhau.
nhiều nguồn cấp nước khác nhau.
một nguồn cấp nước.
nguồn nước mưa và băng tuyết tan.
Câu 9

So với sông Mê Công, sông Hồng lớn hơn về

tỉ lệ tổng lượng nước mùa lũ.
tổng lượng nước.
diện tích lưu vực.
tỉ lệ tổng lượng nước mùa cạn.
Câu 10

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm.
khả năng chứa nước của con sông đó trong một năm.
nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.
sự lên xuống của nước sông trong ngày do sức hút của Mặt Trời.
Câu 11

Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong

1 giờ đồng hồ.
1 ngày đêm.
1 giây đồng hồ.
1 phút đồng hồ.
Câu 12

Chi lưu là

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
các con sông đổ nước vào một con sông chính.
lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.
Câu 13

Lưu vực sông là diện tích đất đai

nơi sông thoát nước ra.
bắt nguồn của một con sông.
cung cấp nước thường xuyên cho một con sông.
có sông chảy qua.
Câu 14

Mỗi con sông đều có một diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho nó gọi là .

Câu 15

Băng hà chiếm gần

  1. 90
  2. 70
  3. 60
  4. 80
% trữ lượng nước ngọt của Trái Đất.