Câu 1

Tìm xx ở hình dưới đây:

x=63x = 63^{\circ}.
x=43x = 43^{\circ}.
x=53x = 53^{\circ}.
x=33x = 33^{\circ}.
Câu 2

Tìm xx trong hình vẽ sau:

3x 2,5x 2x 1,5x

Trả lời: x=x = o

Câu 3

Cho hình thang ABCDABCD có hai đáy là ABABCDCD. Tìm độ lớn xxyy.

x y 69 o A B C D

Trả lời:

x=x= o;

y=y= o.

Câu 4

Hình nào dưới đây là tứ giác lồi?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 5

Chọn câu đúng.

Tứ giác ABCDABCD là hình gồm

A
44 đoạn thẳng ABAB, BCBC,CDCD, DADA.
B
44 đoạn thẳng ABAB, BCBC,CDCD, DADA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
C
44 đoạn thẳng ABAB, BCBC,CDCD, DADA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau.
D
44 đoạn thẳng ABAB, BCBC,CDCD, DADA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 6

Cho hình vẽ.

loading...

Khẳng định nào dưới đây sai?

A
Tứ giác ABCDABCD có hai cạnh đối nhau: BCBC, DADA.
B
Tứ giác ABCDABCD có hai góc đối nhau: A^\widehat{A}B^\widehat{B}; C^\widehat{C}D^\widehat{D}.
C
Tứ giác ABCDABCD có hai cạnh kề nhau: ABAB, BCBC.
D
Các điểm nằm ngoài tứ giác ABCDABCDHH, EE.
Câu 7

Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng trong các câu sau

loading...

A
Điểm MM nằm trong tứ giác ABCDABCD và điểm NN nằm ngoài tứ giác ABCDABCD.
B
Điểm MM nằm ngoài tứ giác ABCDABCD và điểm NN nằm trong tứ giác ABCDABCD.
C
Hai đỉnh kề nhau của tứ giác ABCDABCDAA, CC.
D
Hai cạnh kề nhau của tứ giác ABCDABCDABAB, CDCD.
Câu 8

Cho hình vẽ.

loading...

Chọn khẳng định sai. Tứ giác ABCD có:

A
các điểm nằm trong tứ giác là EE, FF và điểm nằm ngoài tứ giác là HH.
B
đường chéo: ACAC, BDBD.
C
hai đỉnh đối nhau: AACC, BBDD.
D
hai đỉnh kề nhau: AABB, AADD.
Câu 9

Cho tứ giác ABCDABCD. Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACACBDBD. Khẳng định nào sau đây đúng?

OAOB+OCOD=AB+BC+CD+DAOA- OB+OC- OD=AB+BC+CD+DA.
OA+OB+OC+OD<AB+BC+CD+DAOA+OB+OC+OD<AB+BC+CD+DA.
OA+OB+OC+OD>AB+BC+CD+DAOA+OB+OC+OD>AB+BC+CD+DA.
OA+OB+OC+OD<12(AB+BC+CD+DA)OA+OB+OC+OD<\dfrac{1}{2}\cdot (AB+BC+CD+DA).
Câu 10

Cho tứ giác ABCDABCD, trong đó A^+B^=140\widehat{A}+\widehat{B}=140^{\circ} . Tổng C^+D^\widehat{C}+\widehat{D} bằng

160160^\circ.
200200^\circ.
220220^\circ.
130130^\circ.
Câu 11

loading...

Trong hình vẽ trên, xx bằng

7575^{\circ}.
8585^{\circ}.
9595^{\circ}.
115115^{\circ}.
Câu 12

loading...

Cho tứ giác EFGHEFGH. Số đo góc FF

105105^{\circ}.
7575^{\circ}.
8585^{\circ}.
115115^{\circ}.
Câu 13

loading...

Cho tứ giác ABCDABCD có tổng số đo góc ngoài tại hai đỉnh BBDDB1^+D1^=200\widehat{B_1} + \widehat{D_1} = 200^{\circ}. Tổng số đo các góc C1^\widehat{C_1}A1^\widehat{A_1}

100100^\circ.
260260^\circ.
180180^\circ.
160160^\circ.
Câu 14

Cho tứ giác ABCDABCD biết số đo của các góc A^,B^,C^,D^\widehat{A}, \, \widehat{B}, \, \widehat{C}, \, \widehat{D} tỉ lệ thuận với 4;3;5;64; \, 3; \, 5; \, 6. Khi đó số đo các góc A^,B^,C^,D^\widehat{A}, \, \widehat{B}, \, \widehat{C}, \, \widehat{D} lần lượt là

6060^{\circ}; 8080^{\circ}; 120120^{\circ}; 100100^{\circ}.
6060^{\circ}; 8080^{\circ}; 100100^{\circ}; 120120^{\circ}.
9090^{\circ}; 4040^{\circ}; 7070^{\circ}; 6060^{\circ}.
8080^{\circ}; 6060^{\circ}; 100100^{\circ}; 120120^{\circ}.
Câu 15

Tứ giác ABCDABCDA^C^=60\widehat{A}-\widehat{C}=60^{\circ} . Các tia phân giác của các góc BBDD cắt nhau tại II. Số đo BID^\widehat{BID} bằng

150150^\circ .
120120^\circ .
100100^\circ .
140140^\circ .