Câu 1

Cho hàm số y=x33xy = x^{3} - 3x có đồ thị (C).(C). Số giao điểm của (C)(C) và trục hoành là

1 .{1}{\ }{.}
0 .{0}{\ }{.}
2 .{2}{\ }{.}
3 .{3}{\ }{.}
Câu 2

Biết rằng đường thẳng y=2x+2y = - 2x + 2 cắt đồ thị hàm số y=x3+x+2y = x^{3} + x + 2 tại điểm duy nhất có tọa độ (x0;y0).\left( x_{0};y_{0} \right). Giá trị y0=y_{0}=

0. 0.
4. 4.
1. - 1.
2. 2.
Câu 3

Cho hàm số y=(x2)(x2+1)y = (x - 2)\left( x^{2} + 1 \right) có đồ thị (C).(C). Mệnh đề nào sau đây đúng?

(C)(C) cắt trục hoành tại một điểm.
(C)(C) cắt trục hoành tại ba điểm.
(C)(C) không cắt trục hoành.
(C)(C) cắt trục hoành tại hai điểm.
Câu 4

Biết rằng đồ thị hàm số y=x33x2+2x1y = x^{3} - 3x^{2} + 2x - 1 có hai điểm chung với đồ thị hàm số y=x23x+1y = x^{2} - 3x + 1AAB.B. Độ dài đoạn thẳng AB\text{AB} bằng

3.3.
22.2\sqrt{2}.
1.1.
2.2.
Câu 5

Đồ thị hàm số y=x4+2x2y = - x^{4} + 2x^{2} có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?

4.4.
0.0.
3.3.
2.2.
Câu 6

Tọa độ giao điểm MM của đồ thị hàm số y=x20202x+1y = \dfrac{x - 2020}{2x + 1} với trục tung là

M(0 ;2020).M(0\ ; - 2020).
M(2020 ;2020).M(2020\ ; - 2020).
M(2020 ;0).M(2020\ ;0).
M(0 ;0).M(0\ ;0).
Câu 7

Biết rằng đồ thị hàm số y=2x+1xy = \dfrac{2x + 1}{x} có hai điểm chung với đồ thị hàm số y=x2+x+1y = x^{2} + x + 1A(x1;y1)A\left( x_{1};y_{1} \right)B(x2;y2).B\left( x_{2};y_{2} \right). Tổng y1+y2y_{1} + y_{2} bằng bao nhiêu?

Đáp án:

Câu 8

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x44x2+2y = \left| x^{4} - 4x^{2} + 2 \right| với đường thẳng y=2y = 2

8.8.
4.4.
5.5.
2.2.
Câu 9

Cho hàm số f(x)=x3f(x) = x^{3} có đồ thị (C1)\left( C_{1} \right) và hàm số g(x)=3x2+kg(x) = 3x^{2} + k có đồ thị (C2)\left( C_{2} \right). Có bao nhiêu giá trị của kk để (C1)\left( C_{1} \right)(C2)\left( C_{2} \right) có đúng hai điểm chung?

11.
33.
44.
22.
Câu 10

Biết rằng đường thẳng y=12xy = 1 - 2x cắt đồ thị hàm số y=x2x1y = \dfrac{x - 2}{x - 1} tại hai điểm phân biệt AABB.

Độ dài đoạn AB\text{AB} bằng

2020.
1515.
15\sqrt{{15}}.
20\sqrt{20}