Câu 1

Đường thẳng d:51x30y+11=0d:51x - 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây?

M(1;43).M\left( - 1; - \dfrac{4}{3} \right).
P(1;34).P\left( 1;\dfrac{3}{4} \right).
N(1;43).N\left( - 1;\dfrac{4}{3} \right).
Q(1;34).Q\left( - 1; - \dfrac{3}{4} \right).
Câu 2

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:{x=1+2ty=3t ?d:\left\{ \begin{matrix} x = 1 + 2t \\ y = 3 - t \\ \end{matrix} \right.\ ?

M(2;1)M(2;–1).
P(3;5)P(3;5).
N(7;0)N(–7;0).
Q(3;2)Q(3;2).
Câu 3

Đường thẳng 12x7y+5=012x - 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

N(1;1)N( - 1; - 1).
Q(1;177)Q\left( 1;\dfrac{17}{7} \right).
P(512;0)P\left( - \dfrac{5}{12};0 \right).
M(1;1)M(1;1).
Câu 4

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng {x=1+2ty=35t ?\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + 2t \\ y = 3 - 5t \\ \end{matrix} \right.\ ?

M(1;3)M( - 1;3).
P(3;1)P(3;1).
N(1;2)N(1; - 2).
Q(3;8)Q( - 3;8).
Câu 5
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x2y+1=0d_{1}:x - 2y + 1 = 0d2:3x+6y10=0d_{2}: - 3x + 6y - 10 = 0.
Trùng nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Câu 6
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:3x2y6=0d_{1}:3x - 2y - 6 = 0d2:6x2y8=0d_{2}:6x - 2y - 8 = 0.
Trùng nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Câu 7
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x3y4=1d_{1}:\dfrac{x}{3} - \dfrac{y}{4} = 1d2:3x+4y10=0d_{2}:3x + 4y - 10 = 0.
Trùng nhau.
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 8
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=1+ty=22t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + t \\ y = - 2 - 2t \\ \end{matrix} \right.\ d2:{x=22ty=8+4t d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 - 2t' \\ y = - 8 + 4t' \\ \end{matrix} \right.\ .
Vuông góc với nhau.
Trùng nhau.
Song song.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 9

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=3+4ty=26t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = - 3 + 4t \\ y = 2 - 6t \\ \end{matrix} \right.\ d2:{x=12ty=4+3t d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 1 - 2t' \\ y = 4 + 3t' \\ \end{matrix} \right.\ .

Vuông góc với nhau.
Song song.
Trùng nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 10
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:{x=3+32ty=1+43t \Delta_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 3 + \dfrac{3}{2}t \\ y = - 1 + \dfrac{4}{3}t \\ \end{matrix} \right.\ Δ2:{x=92+9ty=13+8t \Delta_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = \dfrac{9}{2} + 9t' \\ y = \dfrac{1}{3} + 8t' \\ \end{matrix} \right.\ .
Song song.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Trùng nhau.
Câu 11

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:7x+2y1=0\Delta_{1}:7x + 2y - 1 = 0Δ2:{x=4+ty=15t .\Delta_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 4 + t \\ y = 1 - 5t \\ \end{matrix} \right.\ .

Trùng nhau.
Song song.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Vuông góc với nhau.
Câu 12
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=4+2ty=13t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 4 + 2t \\ y = 1 - 3t \\ \end{matrix} \right.\ d2:3x+2y14=0d_{2}:3x + 2y - 14 = 0.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Trùng nhau.
Vuông góc với nhau.
Song song.
Câu 13

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=4+2ty=15t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 4 + 2t \\ y = 1 - 5t \\ \end{matrix} \right.\ d2:5x+2y14=0d_{2}:5x + 2y - 14 = 0.

Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Song song.
Trùng nhau.
Câu 14
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=2+3ty=2t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 + 3t \\ y = - 2t \\ \end{matrix} \right.\ d2:{x=2ty=2+3t d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 2t' \\ y = - 2 + 3t' \\ \end{matrix} \right.\ .
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Song song.
Trùng nhau.
Câu 15
Cho hai đường thẳng d1:{x=2+ty=3+2t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 + t \\ y = - 3 + 2t \\ \end{matrix} \right.\ d2:{x=5t1y=7+3t1 d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 5 - t_{1} \\ y = - 7 + 3t_{1} \\ \end{matrix} \right.\ . Khẳng định nào sau đây là đúng:
d1d_{1} trùng với d2d_{2}.
d1d_{1}d2d_{2} cắt nhau tại M(3;1)M(3;–1).
d1d_{1} song song d2d_{2}.
d1d_{1}d2d_{2} cắt nhau tại M(1;3)M(1;–3).
Câu 16
Cho hai đường thẳng d1:{x=1ty=5+3t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 1 - t \\ y = 5 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ d2:x2y+1=0d_{2}:x–2y + 1 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng:
d2d_{2} cắt trục OyOy tại M(0;12)M\left( 0;\dfrac{1}{2} \right).
d1d_{1}d2d_{2} cắt nhau tại M(18;38)M\left( \dfrac{1}{8};\dfrac{3}{8} \right).
d1d_{1} song song d2d_{2}.
d2d_{2} song song với trục OxOx.
Câu 17
Cho bốn điểm A(4;3)A(4; - 3), B(5;1)B(5;1), C(2;3)C(2;3)D(2; 2)D( - 2;\ 2). Vị trí tương đối của hai đường thẳng ABABCDCD.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Trùng nhau.
Song song.
Câu 18
Cho bốn điểm A(1;2)A(1;2), B(4;0)B(4;0), C(1;3)C(1; - 3)D(7;7)D(7; - 7). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ABABCDCD.
Vuông góc với nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Trùng nhau.
Song song.
Câu 19
Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?
d1:{x=ty=12t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = - 1 - 2t \\ \end{matrix} \right.\ d2:2x+y1=0.d_{2}:2x + y–1 = 0.
d1:2xy+3=0d_{1}:2x - y + 3 = 0d2:x2y+1=0.d_{2}:x - 2y + 1 = 0.
d1:x2=0d_{1}:x - 2 = 0d2:{x=ty=0 .d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = 0 \\ \end{matrix} \right.\ .
d1:2xy+3=0d_{1}:2x - y + 3 = 0d2:4x2y+1=0.d_{2}:4x - 2y + 1 = 0.
Câu 20
Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+3y1=02x + 3y - 1 = 0?
4x6y2=04x - 6y - 2 = 0.
2x3y+3=02x - 3y + 3 = 0.
x2y+5=0x - 2y + 5 = 0.
2x+3y+1=02x + 3y + 1 = 0.
Câu 21
Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng x3y+4=0x - 3y + 4 = 0?
{x=13ty=2+t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 - 3t \\ y = 2 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1ty=2+3t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 - t \\ y = 2 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=13ty=2t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 - 3t \\ y = 2 - t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1+ty=2+3t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 + t \\ y = 2 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 22
Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng 4x3y+1=04x - 3y + 1 = 0?
{x=4ty=3+3t .\left\{ \begin{matrix} x = 4t \\ y = - 3 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=8ty=3+t .\left\{ \begin{matrix} x = 8t \\ y = - 3 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=4ty=33t .\left\{ \begin{matrix} x = 4t \\ y = - 3 - 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=4ty=33t .\left\{ \begin{matrix} x = - 4t \\ y = - 3 - 3t \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 23
Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng {x=ty=1 \left\{ \begin{matrix} x = t \\ y = - 1 \\ \end{matrix} \right.\ ?
{x=0y=1+2018t .\left\{ \begin{matrix} x = 0 \\ y = - 1 + 2018t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1+ty=0 .\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + t \\ y = 0 \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1y=1+t .\left\{ \begin{matrix} x = 1 \\ y = - 1 + t \\ \end{matrix} \right.\ .
{x=1+2018ty=1 .\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + 2018t \\ y = - 1 \\ \end{matrix} \right.\ .
Câu 24
Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng {x=2+3ty=57t \left\{ \begin{matrix} x = - 2 + 3t \\ y = 5 - 7t \\ \end{matrix} \right.\ ?
7x+3y+1=0.7x + 3y + 1 = 0.
3x7y+2018=0.3x - 7y + 2018 = 0.
7x+3y1=0.7x + 3y - 1 = 0.
7x+3y+2018=0.7x + 3y + 2018 = 0.