Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Đề-xi-mét vuông

icon-close
Câu 1

Xăng-ti-mét vuông là một đơn vị đo

  1. khối lượng
  2. diện tích
  3. độ dài
  4. thời gian
.

Câu 2

Nhấn vào số đo thích hợp:

Xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài .

  • 1dm
  • 1m
  • 1cm
Câu 3

Nhấn vào số đo thích hợp:

Đề-xi-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài .

  • 1cm
  • 1m
  • 1dm
Câu 4

Đề-xi-mét vuông được kí hiệu là

cm2
dm2
dm3
Câu 5

Diện tích hình vuông cạnh 1dm bằng tổng diện tích của
  1. 100
  2. 1000
  3. 10
hình vuông cạnh 1cm.
Vậy: 1dm2 =
  1. 10
  2. 100
  3. 1000
cm2.
Câu 6

Kéo thả số hoặc chữ thích hợp vào bảng dưới đây:

Đọc số đo Viết số đo
Bảy mươi tám đề-xi-mét vuông
Ba nghìn năm trăm ba mươi mốt đề-xi-mét vuông
718dm2
708dm2 Bảy trăm một tám đề-xi-mét vuông3531dm278dm2Bảy trăm mười tám đề-xi-mét vuông

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

70 dm2 =

  1. @S(p.a[0]*100)@
  2. @S(p.a[0]*1000)@
  3. @S(p.a[0]*10)@
cm2

57 dm2 =

  1. @S(p.a[1]*10)@
  2. @S(p.a[1]*100)@
  3. @S(p.a[1]*1000)@
cm2

Câu 8

Chọn số thích hợp điền vào ô trống:

@S(p.a[0]*100)@ cm2 =

  1. 25
  2. 250
dm2

@S(p.a[1]*1000)@ cm2 =

  1. 710
  2. 71
dm2

Câu 9

loading...

620 cm2 6 dm2 20 cm2

19 060 cm2 190 dm2 6 cm2

7 605 cm2 76 dm2 50 cm2