Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)

icon-close
Câu 1

Cho bài toán: Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân thượng là 15m15m. Trên bản đồ tỉ lệ 11 :: 300300, khoảng cách giữa hai điểm đó là mấy xăng-ti-mét?

Điền số thích hợp vào ô trống.

Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân thượng là cmcm.

Câu 2

Cho bài toán: Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân thượng là 15m15m. Trên bản đồ tỉ lệ 11 :: 300300, khoảng cách giữa hai điểm đó là mấy xăng-ti-mét?

Bản đồ trên có tỉ lệ là

1:30.1:30.
1:15.1:15.
1:300.1:300.
1:150.1:150.
Câu 3

Cho bài toán: Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân thượng là 15m15m. Trên bản đồ tỉ lệ 11 :: 300300, khoảng cách giữa hai điểm đó là mấy xăng-ti-mét?

Ta cần tính

  1. khoảng cách thật giữa hai điểm
  2. tỉ lệ bản đồ
  3. khoảng cách hai điểm trên bản đồ
theo đơn vị
  1. xăng-ti-mét
  2. mét
  3. đề-xi-mét
.

Câu 4

Đổi:

42km=42km=

  1. 4 200 000
  2. 42 000
  3. 42 000 000
  4. 420 000
mm.mm.

Câu 5

Khoảng cách từ trung tâm TP Hồ Chí Minh đến tỉnh Bình Dương là 75km75km. Ở bản đồ tỉ lệ 11 :: 100100 000000, khoảng cách đó là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài giải:

Đổi: 75km=75km=

  1. 750 000
  2. 75 000 000
  3. 7 500 000
  4. 75 000
cm.cm.

Khoảng cách thu nhỏ trên bản đồ là:

  1. 750000
  2. 75000
  3. 7500000
  4. 75000000
  1. :
  2. +
  3. ×
100000=100000=
  1. 75
  2. 7500
  3. 750
(cm)\left(cm\right)

Đáp số:

  1. 75
  2. 750
  3. 7500
cm.cm.