Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Định lí Côsin và công thức đường trung tuyến. Định lí Sin

icon-close
Câu 1

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

A B C b c a = ?

a=BC=ACAB\overrightarrow{a}=\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AB}

a2=a2=BC2=(ACAB)2a^2=\overrightarrow{a}^2=\overrightarrow{BC}^2=\left(\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AB}\right)^2

=AC22AC.AB+AB2=\overrightarrow{AC}^2-2\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AB}^2

== .

b2+c22bccosAb^2+c^2-2bc\cos A a2+b22abcosCa^2+b^2-2ab\cos C a2+c22accosBa^2+c^2-2ac\cos B

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Dựa vào công thức vừa xây dựng, điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

A B C b c a

a2=a^2= b2+c22bccosAb^2+c^2-2bc\cos A;

b2=b^2= ;

c2=c^2= .

a2+c22accosBa^2+c^2-2ac\cos Ba2+b22abcosCa^2+b^2-2ab\cos C

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Tam giác ABC có AB = 5, CA = 8, A^=60o\widehat{A}=60^o. Tính BC và cosB\cos B.

Đáp số:

BC =

; cosB=\cos B=
.

Câu 4

Dựa vào công thức vừa xây dựng, điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

A B C b c a m a m b m c

ma2=m_a^2= 2(b2+c2)a24\dfrac{2\left(b^2+c^2\right)-a^2}{4};

mb2=m_b^2= ;

mc2=m_c^2= .

2(a2+c2)b24\dfrac{2\left(a^2+c^2\right)-b^2}{4}2(a2+b2)c24\dfrac{2\left(a^2+b^2\right)-c^2}{4}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

A B C R a

asinA=\dfrac{a}{\sin A}= ==

BCBCAC\dfrac{BC}{\dfrac{BC}{AC}} ACBCBCAB\dfrac{BC}{\dfrac{BC}{AB}} AB

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Cho tam giác ABC có AB = 5, B^=60o,A^=75o\widehat{B}=60^o,\widehat{A}=75^o. Tính cạnh AC và bán kính đường tròn ngoại tiếp R.

Hoàn thành bài giải sau đây.

Bài giải:

Từ đề bài ta có: C^=\widehat{C}= 45o.

Áp dụng định lí sin ta có:

ACsinB=ABsinCAC=\dfrac{AC}{\sin B}=\dfrac{AB}{\sin C}\Leftrightarrow AC=.

2R=ABsinC=5sin45oR=2R=\dfrac{AB}{\sin C}=\dfrac{5}{\sin45^o}\Rightarrow R= .

522\dfrac{5\sqrt{2}}{2} 532\dfrac{5\sqrt{3}}{2}562\dfrac{5\sqrt{6}}{2} 525\sqrt{2}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)