Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Tập xác định. Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác (Phần 1)

icon-close
Câu 1

9π4=\dfrac{9\pi}4 =

3600+π4360^0+\dfrac{\pi}4.
2π+π42\pi+\dfrac{\pi}4.
π+π4\pi+\dfrac{\pi}4.
π4\dfrac{\pi}4.
Câu 2

Có cùng điểm đầu là gốc AA và cùng điểm cuối trên đường tròn lượng giác. Khi đó, hai cung lượng giác có số đo 9π4\dfrac{9\pi}4π4\dfrac{\pi}4

hai cung khác nhau.
cùng một cung.
Câu 3

Giá trị của sin2π\sin 2\pi

1-1.
00.
22.
11.
Câu 4

cosx=0\cos x = 0 khi và chỉ khi

x=π2+k2πx = \dfrac {-\pi}2 + k2\pi, với kZk \in \mathbb Z.
x=π2+k2πx = \dfrac {\pi}2 + k2\pi, với kZk \in \mathbb Z.
x=π4+kπx = \dfrac {\pi}4 + k\pi, với kZk \in \mathbb Z.
x=π2+kπx = \dfrac {\pi}2 + k\pi, với kZk \in \mathbb Z.
Câu 5

Đẳng thức nào sau đây đúng?

tan2x=sinxcosxtan 2x = \dfrac {\sin x}{\cos x}.
tanx=cosxsinxtan x = \dfrac {\cos x}{\sin x}.
tanx=sinxcosxtan x = \dfrac {\sin x}{\cos x}.
tan2x=sinxcosxtan^2 x = \dfrac {\sin x}{\cos x}.
Câu 6

Với số nguyên kk, ta có cosx0\cos x \ne 0 khi và chỉ khi

xπ4+k2πx \ne \dfrac{\pi}4 + k2\pi.
xπ+kπx \ne \pi + k\pi.
xπ2+k2πx \ne \dfrac{\pi}2 + k2\pi.
xπ2+kπx \ne \dfrac{\pi}2 + k\pi.
Câu 7

Những đẳng thức nào sau đây đúng?

cotx=sinxcosx\cot x = \dfrac {\sin x}{\cos x}.
cotx=1sin2x\cot x = \dfrac 1{\sin^2 x}.
cotx=cosxsinx\cot x = \dfrac {\cos x}{\sin x}.
cotx=1tanx\cot x = \dfrac 1{\tan x}.
Câu 8

Tập xác định của hàm số côtang y=cotxy= \cot x

D=R\{k2π,D = \mathbb R \backslash \{k2\pi, kZ} k\in \mathbb Z\}.
D=R\{π2+kπ,D = \mathbb R \backslash \{\dfrac {\pi} 2 + k\pi, kZ} k\in \mathbb Z\}.
D=R\{kπ,D = \mathbb R \backslash \{k\pi, kZ} k\in \mathbb Z\}.
D=R\{π2+k2π,D = \mathbb R \backslash \{\dfrac {\pi} 2 + k2\pi, kZ} k\in \mathbb Z\}.
Câu 9

sinx0\sin x \ne 0 khi và chỉ khi

xkπx \ne k\pi ,kZk \in \mathbb Z.
xπ2+kπx \ne \dfrac{\pi}2+k\pi ,kZk \in \mathbb Z.
x=π2+kπx = \dfrac{\pi}2+k\pi ,kZk \in \mathbb Z.
x=kπx = k\pi ,kZk \in \mathbb Z.
Câu 10

Với kZk \in \mathbb Z, điều kiện xác định của hàm số y=tan(xπ3)y=tan \left( x-\dfrac{\pi}3 \right)

xπ3π2+kπx - \dfrac{\pi}3 \ne \dfrac{\pi}2 + k\pi.
xπ2+kπx \ne \dfrac{\pi}2 + k\pi.
xπ3kπx - \dfrac{\pi}3 \ne k\pi.
xπ3+k2πx \ne \dfrac{\pi}3 + k2\pi.