Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Độ và Ranđian

icon-close
Câu 1

Cho biết: 1 rad=(180π)o1\text{ rad}=\left(\dfrac{180}{\pi}\right)^o.

Khi đó 1o=1^o = rad\text{rad}.

π180\dfrac{\pi}{180} 180π180\pi180π\dfrac{180}{\pi}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Cho biết 1 o=π180 rad.1\text{ }^o=\dfrac{\pi}{180}\text{ rad}.

Điền số thích hợp vào trống:

45o=45^o= π\pi rad;\text{rad};
30o=30^o= π\pi rad.\text{rad}.

Câu 3

Cho biết 1 rad=(180π)o.1\text{ rad}=\left(\dfrac{180}{\pi}\right)^o.

Điền số thích hợp vào ô trống:

π3 rad=\dfrac{\pi}{3}\text{ rad}= o;

3π4=\dfrac{3\pi}{4}= o;

Câu 4

Đổi 78o2078 ^o 20' sang rađian, phương án nào dưới đây gần đúng nhất?

1,36692 rad\text{1,36692} \text{ rad}.
1,16188 rad\text{1,16188} \text{ rad}.
1,63129 rad\text{1,63129} \text{ rad}.
1,91917 rad\text{1,91917} \text{ rad}.
Câu 5

Đổi 1,3 rad-\text{1,3 rad} sang độ, phương án nào dưới đây gần đúng nhất?

85o5638-85^o 56' 38''.
74o295-74^o 29' 5''.
68o4518-68^o 45' 18''.
63o132-63^o 1' 32''.
Câu 6
OAM

Cho đường tròn OO bán kính OA=ROA = R. Cung AM\stackrel\frown{AM} (được tô màu đỏ trên hình) có độ dài lAM=Rl_{AM} = R. Số đo cung AM\stackrel\frown{AM}

44 rad.
33 rad.
11 rad.
22 rad.